vésiculographie

Học thuật
Thân thiện
vésiculographie

Une vésiculographie est réalisée pour examiner les vésicules séminales.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự chụp tia X túi tinh: Một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh trong y học, sử dụng tia X để chụp quan sát túi tinh (một cơ quan thuộc hệ sinh dục nam), thường sau khi tiêm một chất cản quang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin a prescrit une vésiculographie pour examiner les vésicules séminales. (Bác sĩ đã chỉ định một ca chụp tia X túi tinh để kiểm tra các túi tinh.)
    • La vésiculographie permet de détecter d'éventuelles anomalies. (Kỹ thuật chụp tia X túi tinh cho phép phát hiện những bất thường có thể .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vésiculographie rétrograde": chụp tia X túi tinh ngược dòng.
    • La vésiculographie rétrograde est une technique spécifique. (Chụp tia X túi tinh ngược dòngmột kỹ thuật đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vésicule séminale (n.f): túi tinh.
  • Graphie (n.f): hậu tố chỉ phương pháp ghi hình, chụp ảnh (như trong radiographie - chụp X-quang).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Có thể mô tảexamen radiographique des vésicules séminales (thăm khám bằng tia X các túi tinh).
vésiculographie

Une vésiculographie est réalisée pour examiner les vésicules séminales.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự chụp tia X túi tinh