vétillard

Học thuật
Thân thiện
vétillard

Un vétillard observe les passants depuis sa fenêtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ , nghĩa ):

    • Xoi mói, tỉ mỉ một cách khó chịu: Dùng để miêu tả tính cách, thái độ hoặc hành động quá chú ý đến những chi tiết nhỏ nhặt, vụn vặt một cách phiền phức hay bắt bẻ.
  2. Danh từ giống đực (từ , nghĩa ):

    • Người hay xoi mói: Chỉ một người thói quen hay soi xét, chú ý phê phán những điều nhỏ nhặt, vụn vặt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il avait un caractère vétillard. (Anh ta tính cách hay xoi mói.)
    • Une critique vétillarde. (Một lời phê bình xoi mói, câu nệ chi tiết.)
  • Danh từ:

    • C'était un vieux vétillard. (Ông tamột người hay xoi mói.)
    • Ne sois pas un vétillard ! (Đừng làm người hay xoi mói như vậy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Surveillance vétillarde": Sự giám sát xoi mói, theo dõi tỉ mỉ phiền phức.

    • Il supportait mal la surveillance vétillarde de son supérieur. (Anh ta chịu không nổi sự giám sát xoi mói của cấp trên.)
  • "Esprit vétillard": Tinh thần hay đầu óc xoi mói, chú trọng tiểu tiết.

    • Fuyez l'esprit vétillard qui empêche toute créativité. (Hãy tránh xa cái đầu óc xoi mói ngăn cản mọi sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Vétille (danh từ giống cái): Chuyện vặt vãnh, chuyện nhỏ nhặt không đáng kể.

    • Ne perds pas ton temps avec des vétilles. (Đừng phí thời gian vào những chuyện vặt vãnh.)
  • Vétilleux, vétilleuse (tính từ): cùng nghĩa với vétillard, nhưng có thể được dùng phổ biến hơn trong một số ngữ cảnh hiện đại để chỉ tính hay chấp vặt.

    • Un règlement vétilleux. (Một quy định rườm rà, chấp vặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chipoteur (tính từ/danh từ): Hay bắt bẻ, càu nhàu về chuyện nhỏ.
  • Pointilleux (tính từ): Tỉ mỉ, câu nệ, khó tính về chi tiết.
  • Chicanier (tính từ/danh từ): Hay cãi vặt, hay gây chuyện về những điều nhỏ nhặt.
Lưu ý sử dụng
  • "Vétillard"một từ cổ, ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại. Trong giao tiếp thông thường ngày nay, các từ như vétilleux, pointilleux hoặc chipoteur thường được dùng phổ biến hơn với sắc thái tương tự.
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ trích một thái độ quá khắt khe phiền toái với những điều không quan trọng.
vétillard

Un vétillard observe les passants depuis sa fenêtre.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) xoi mói
    • Caractère vétillard
      tính xoi mói
    • Surveillance vétillarde
      sự giám sát xoi mói
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) người hay xoi mói