vóc

vóc

Người đàn ông có vóc người cao lớn đứng cạnh một cái cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thân hình, tầm vóc của con người: "vóc" chỉ kích thước, hình dáng tổng thể của cơ thể người, thường được dùng để nói về chiều cao, sự cân đối hoặc dáng dấp.
    • Khổ, cỡ (vải, lụa): "vóc" trong ngữ cảnh cổ hoặc chuyên ngành chỉ loại vải dệt hoa văn nổi, thường gấm hoặc lụa quý.
  2. Tính từ (ít dùng, cổ):

    • Thuộc về vóc dáng: Dùng để mô tả đặc điểm hình thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (thân hình):

    • Vóc người của anh ấy rất cao lớn. (Hình dáng cơ thể anh ấy chiều cao sự vạm vỡ.)
    • ấy vóc nhỏ nhắn, thanh mảnh. ( ấy sở hữu dáng người thấp nhưng cân đối.)
  • Danh từ (vải vóc):

    • Trong cung đình xưa, vóc loại vải chỉ dành cho vua chúa. (Vóc loại vải gấm hoa văn quý hiếm, chỉ dùng trong hoàng gia.)
    • Tấm vóc này dệt rất tinh xảo. (Tấm gấm này hoa văn nổi, được dệt công phu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vóc dáng": hình thể, tầm vóc tổng thể của con người.

    • Vóc dáng cân đối kết quả của chế độ tập luyện đều đặn. (Hình thể hài hoà đến từ việc rèn luyện thường xuyên.)
  • "tầm vóc": kích thước, quy mô, tầm quan trọng (thường dùng ẩn dụ về con người hoặc sự nghiệp).

    • Tầm vóc của nhà khoa học ấy được cả thế giới ngưỡng mộ. (Tầm quan trọng ảnh hưởng của nhà khoa học đó rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vóc người (danh từ): thân hình, dáng người.

    • Vóc người thấp nhưng nhanh nhẹn. (Dáng người nhỏ nhưng hoạt bát.)
  • Vóc vạc (danh từ, từ ghép cổ): dáng dấp, hình hài.

    • Vóc vạc của nàng thon thả như liễu. (Hình dáng mảnh mai, uyển chuyển.)
  • Gấm vóc (danh từ): vải gấm lụa quý, tượng trưng cho sự giàu sang.

    • Gấm vóc sản vật quý của triều đình. (Vải gấm lụa hoa văn hàng xa xỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dáng: hình dáng bên ngoài của cơ thể.

    • Dáng người cao ráo. (Hình dáng cao thanh thoát.)
  • Hình thể: cấu trúc cơ thể.

    • Hình thể cân đối. (Cơ thể hài hoà về tỷ lệ.)
  • Thân hình: toàn bộ cơ thể người.

    • Thân hình vạm vỡ. (Cơ thể to lớn, cường tráng.)
Thành ngữ liên quan
  • Vóc người thấp: dáng người chiều cao khiêm tốn.

    • Vóc người thấp nhưng ý chí cao. ( thể hình nhỏ bé nhưng tinh thần mạnh mẽ.)
  • Vóc dáng mảnh mai: hình thể thanh mảnh, uyển chuyển.

    • Vóc dáng mảnh mai của ấy toát lên vẻ dịu dàng. (Hình thể thanh thoát thể hiện sự nữ tính.)