vôn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đơn vị đo hiệu điện thế: "vôn" là đơn vị đo lường trong hệ thống quốc tế (SI) dùng để đo hiệu điện thế (điện áp) hoặc sức điện động. Ký hiệu là V.
- Điện thế: "vôn" còn được dùng để chỉ mức độ chênh lệch điện thế giữa hai điểm trong mạch điện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Pin này có hiệu điện thế 1,5 vôn. (Pin này tạo ra điện áp 1,5 đơn vị vôn.)
- Đèn cần nguồn điện 220 vôn để hoạt động. (Đèn yêu cầu điện áp 220 vôn để chạy.)
- Anh ấy đo dòng điện bằng vôn kế. (Anh ấy dùng thiết bị đo để xác định số vôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vôn kế": dụng cụ đo hiệu điện thế, thường có thang đo tính bằng vôn.
- Vôn kế chỉ 12 vôn khi nối vào ắc quy. (Thiết bị đo hiển thị điện áp 12 vôn.)
"vôn ampe": đơn vị đo công suất biểu kiến trong điện xoay chiều, ký hiệu VA.
- Máy biến áp này có công suất 500 vôn ampe. (Máy biến áp có khả năng chịu tải 500 VA.)
Biến thể và từ gần giống
Vôn kế (danh từ): thiết bị đo điện áp.
- Hãy dùng vôn kế để kiểm tra pin. (Dùng thiết bị đo để xem pin còn bao nhiêu vôn.)
Điện thế (danh từ): khái niệm tương tự, chỉ mức năng lượng điện tại một điểm.
- Điện thế giữa hai cực là 5 vôn. (Chênh lệch năng lượng điện là 5 vôn.)
Từ đồng nghĩa
- Volt (từ mượn tiếng Anh, ít dùng trong tiếng Việt): đơn vị đo hiệu điện thế.
- Thiết bị này dùng 12 volt. (Thiết bị này dùng 12 vôn.)
Thành ngữ liên quan
- Không có trong thành ngữ thông dụng: "vôn" là thuật ngữ khoa học kỹ thuật, không xuất hiện trong thành ngữ hay tục ngữ tiếng Việt.