vướng

  1. đg. Bị cái đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường. Vướng phải dây bị ngã. Xắn tay áo cho đỡ vướng. Tầm mắt bị vướng. Vướng công việc, chưa đi được. // Láy: vương vướngmức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vướng
Chiếc áo khoác của em bé bị vướng vào cành cây.