vọi
Định nghĩa
Danh từ:
- Dấu hiệu, điềm báo: "vọi" chỉ những dấu hiệu tự nhiên cho thấy một sự việc sắp xảy ra, thường dùng trong ngữ cảnh dự đoán thời tiết.
- Ví dụ: Coi vọi trời sắp mưa đến nơi rồi. (Nhìn những dấu hiệu cho thấy trời sắp mưa.)
Tính từ:
- Rất (cao), rất (xa): "vọi" được dùng để nhấn mạnh mức độ cao hoặc xa một cách vượt trội, thường xuất hiện trong các cụm từ như "cao vọi", "xa vọi".
- Ví dụ: Cao vọi (rất cao), xa vọi (rất xa).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhìn vọi ngoài trời, tôi biết sắp có bão. (Nhìn những dấu hiệu bên ngoài, tôi biết sắp có bão.)
- Vọi cho thấy mùa màng năm nay sẽ tốt. (Những dấu hiệu tự nhiên báo hiệu mùa màng năm nay thuận lợi.)
Tính từ:
- Ngọn núi cao vọi ấy khó leo lắm. (Ngọn núi rất cao ấy khó leo lắm.)
- Anh ấy đứng xa vọi, tôi không thấy rõ mặt. (Anh ấy đứng rất xa, tôi không thấy rõ mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vọi vọi" (dạng láy, nghĩa mạnh hơn): rất rất (cao), rất rất (xa).
- Đỉnh núi vọi vọi ẩn trong mây. (Đỉnh núi rất rất cao, ẩn trong mây.)
- Con đường kéo dài vọi vọi đến chân trời. (Con đường kéo dài rất rất xa đến chân trời.)
Biến thể và từ gần giống
- Vòi (danh từ): bộ phận dài, mềm của một số động vật hoặc vật dụng (không liên quan đến nghĩa của "vọi").
- Vời (động từ): với tay lấy, hoặc xa vời (có nghĩa tương tự "xa vọi").
- Xa vời (rất xa, khó với tới).
Từ đồng nghĩa
- Điềm (danh từ): dấu hiệu báo trước điều tốt hoặc xấu.
- Điềm báo (dấu hiệu dự đoán).
- Cao chót vót (tính từ): rất cao, cao vượt trội.
- Ngọn tháp cao chót vót. (Ngọn tháp rất cao.)
- Xa tít (tính từ): rất xa, xa tầm nhìn.
- Con tàu đã đi xa tít. (Con tàu đã đi rất xa.)
Thành ngữ liên quan
- Cao vọi, xa vọi: cụm từ nhấn mạnh sự xa xôi, cao lớn.
- Tình yêu của họ xa vọi như vì sao. (Tình yêu của họ rất xa xôi, khó với tới.)