vồ

vồ

Mèo vồ chuột trong bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chộp lấy, bắt lấy một cách nhanh mạnh: "vồ" mô tả hành động lao tới dùng tay (hoặc chân) để bắt giữ một vật đó một cách đột ngột, thường để bắt mồi hoặc chiếm lấy thứ .
    • Nắm bắt cơ hội một cách nhanh chóng: "vồ" cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ hành động tranh thủ hoặc chiếm lấy một cơ hội thuận lợi một cách vội vàng.
  2. Danh từ (ít phổ biến, chủ yếu trong phương ngữ hoặc ngữ cảnh cụ thể):

    • Dụng cụ đập, vồ: một loại búa lớn hoặc công cụ dùng để đập, làm phẳng bề mặt (như trong xây dựng hoặc chế tác gỗ). Nghĩa này tương ứng với từ "maillet" hoặc "batte" trong tiếng Pháp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo vồ con chuột rất nhanh. (Con mèo lao tới bắt lấy con chuột một cách đột ngột.)
    • Anh ta vồ lấy cơ hội việc làm mới ngay lập tức. (Anh ta nắm bắt cơ hội công việc mới một cách nhanh chóng, không chần chừ.)
  • Danh từ:
    • Người thợ dùng cái vồ để đập đá. (Người thợ sử dụng một loại búa lớn để làm vỡ đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vồ vập": hành động lao vào một cách hối hả, thiếu kiềm chế, thường mang sắc thái tiêu cực.
    • ấy vồ vập nhận lời đề nghị không suy nghĩ kỹ. ( ấy vội vàng chấp nhận lời đề nghị không cân nhắc.)
  • "vồ lấy": nhấn mạnh hành động chộp bắt hoặc chiếm đoạt một cách tham lam.
    • Hắn vồ lấy túi xách của người phụ nữ rồi bỏ chạy. (Hắn giật lấy túi xách một cách bất ngờ nhanh chóng tẩu thoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Chộp (động từ): bắt lấy nhanh bằng tay, tương tự "vồ" nhưng thường dùng khi bắt đồ vật hơn bắt mồi.
    • Cậu chộp lấy quả bóng. (Cậu bắt lấy quả bóng một cách nhanh nhẹn.)
  • Vồn vã (tính từ): thái độ niềm nở, nhiệt tình quá mức, đôi khi mang tính giả tạo.
    • Anh ta vồn vã chào hỏi khách hàng. (Anh ta nhiệt tình chào hỏi khách hàng một cách thái quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Bắt: hành động giữ lại một vật hoặc sinh vật.
  • Chụp: bắt lấy nhanh bằng tay hoặc dụng cụ.
  • Giật: lấy đi một cách đột ngột, thường tính cướp đoạt.
Thành ngữ liên quan
  • Vồ như mèo vồ chuột: hành động nhanh nhẹn, chính xác, thường dùng để khen ngợi sự nhanh nhạy.
    • Cậu ấy vồ như mèo vồ chuột khi thấy cơ hội tốt. (Cậu ấy hành động nhanh nhạy chính xác khi gặp cơ hội.)