waiting-woman

/'weitiɳ,wumən/ Cách viết khác : (waiting-maid) /'weitiɳmeid/
Học thuật
Thân thiện
waiting-woman

A waiting-woman serves tea in the drawing room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hầu gái: Một phụ nữ được thuê để phục vụ, chăm sóc hỗ trợ cá nhân cho một phụ nữ khác, thường trong một gia đình quý tộc hoặc giàu có. Từ này mang sắc thái cổ, thường thấy trong văn học hoặc bối cảnh lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lady was always accompanied by her faithful waiting-woman. (Quý luôn người hầu gái trung thành của đi cùng.)
    • In the historical novel, the waiting-woman helped her mistress get dressed. (Trong cuốn tiểu thuyết lịch sử, người hầu gái đã giúp bà chủ của mặc trang phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve as a waiting-woman": làm việc với tư cách một người hầu gái.
    • She served as a waiting-woman to the queen for many years. ( đã phục vụ như một người hầu gái cho nữ hoàng trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Waiting-maid (danh từ): Một biến thể khác của "waiting-woman", cùng nghĩa người hầu gái.
  • Lady's maid (danh từ): Thị nữ, người hầu gái riêng của một quý (nghĩa tương tự nhưng có thể trang trọng hơn).
  • Handmaiden (danh từ): nữ, thị nữ (từ cổ, thường dùng trong văn chương hoặc tôn giáo).
Từ đồng nghĩa
  • Maid: Người hầu gái (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ người giúp việc nhà nói chung).
  • Attendant: Người hầu, người phục vụ.
  • Servant: Người đầy tớ, người hầu.
Lưu ý về cách dùng
  • "Waiting-woman" một từ ghép cổ, ít được dùng trong tiếng Anh hiện đại. Trong giao tiếp hoặc văn viết ngày nay, các từ như "personal assistant" (trợ lý cá nhân) hoặc "caregiver" (người chăm sóc) có thể được dùng cho các vai trò tương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa về mặt lịch sử xã hội.
  • Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, phim ảnh, hoặc khi mô tả xã hội thời kỳ trước thế kỷ 20.
waiting-woman

A waiting-woman serves tea in the drawing room.

danh từ
  1. người hầu gái; phục vụ