walleyed

walleyed

A child with walleyed vision looks at a picture book.

Định nghĩa

Tính từ: - Mắt lác, mắt : "walleyed" chỉ tình trạng mắt tật lác, nghĩa hai mắt không thể cùng nhìn về một hướng; một mắt có thể nhìn thẳng trong khi mắt kia hướng ra ngoài hoặc sang bên. - mắt màu trắng đục: Trong một số ngữ cảnh, từ này còn mô tả mắt phần tròng trắng nổi bật hoặc bị đục, nhưng nghĩa phổ biến nhất là lác.

dụ sử dụng
  • (Con mèo sinh ra đã bị lác, với một mắt nhìn hơi lệch sang bên.)
  • (Anh ấy bị trêu chọctrường bị lác mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Walleyed pike": Một loài (thường gọi là " walleye") mắt phản chiếu ánh sáng màu trắng bạc, nhưng từ này không trực tiếp liên quan đến tật lác.
    • The walleyed pike is a popular game fish in North America. ( walleye một loàithể thao phổ biếnBắc Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Walleye (danh từ): Tình trạng lác mắt; cũng tên một loài .
    • The doctor diagnosed him with walleye. (Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị lác mắt.)
  • Wall-eyed (tính từ): Một biến thể chính tả khác của "walleyed", hoàn toàn đồng nghĩa.
    • The wall-eyed dog looked oddly cute. (Con chó bị lác trông kỳ quặc nhưng dễ thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Strabismic: (y học) bị lác mắt.
    • Strabismic patients often require surgery. (Bệnh nhân bị lác thường cần phẫu thuật.)
  • Cross-eyed: lác mắt (thường chỉ mắt hướng vào trong, trái ngược với "walleyed" thường hướng ra ngoài).
    • The child was cross-eyed, not walleyed. (Đứa trẻ bị lác trong, không phải lác ngoài.)
Thành ngữ liên quan
  • "Look walleyed at someone": nhìn ai đó với vẻ ngạc nhiên hoặc hoài nghi (hiếm dùng, mang tính văn chương).
    • She stared walleyed at his outrageous claim. ( ấy nhìn chằm chằm với vẻ hoài nghi trước lời khẳng định kỳ quặc của anh ta.)