walter gropius

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Walter Gropius: Một kiến trúc sư người Mỹ gốc Đức (1883-1969), người sáng lập trường Bauhaus nổi tiếng. Ông được coi một trong những nhân vật tiên phong của kiến trúc hiện đại, đặc biệt với phong cách công năng sử dụng vật liệu công nghiệp.

dụ sử dụng
  • (Walter Gropius thiết kế Nhà máy Fagus, một cột mốc của kiến trúc hiện đại.)
  • (Trường Bauhaus do Walter Gropius thành lập đã cách mạng hóa giáo dục thiết kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the legacy of Walter Gropius": di sản của Walter Gropius, thường được nhắc đến trong bối cảnh kiến trúc thiết kế.

    • The legacy of Walter Gropius continues to influence contemporary architecture. (Di sản của Walter Gropius tiếp tục ảnh hưởng đến kiến trúc đương đại.)
  • "the Gropius style": phong cách Gropius, chỉ lối thiết kế tối giản, chú trọng chức năng.

    • Many buildings in the Gropius style feature glass curtain walls. (Nhiều tòa nhà theo phong cách Gropius tường rèm kính.)
Biến thể từ gần giống
  • Gropius (adj) (dạng rút gọn, thường dùng trong thuật ngữ chuyên ngành): thuộc về hoặc liên quan đến Walter Gropius.
    • The Gropius house is a prime example of Bauhaus design. (Ngôi nhà Gropius một dụ điển hình của thiết kế Bauhaus.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiến trúc sư Bauhaus: kiến trúc sư thuộc trường phái Bauhaus (cùng thời với Gropius như Ludwig Mies van der Rohe).
  • Nhà tiên phong kiến trúc hiện đại: người đi đầu trong kiến trúc hiện đại (như Le Corbusier).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "Walter Gropius".
Thành ngữ liên quan
  • "to carry the Gropius torch": (hiếm, nghĩa bóng) tiếp nối di sản của Walter Gropius trong kiến trúc.
    • Young architects strive to carry the Gropius torch in their designs. (Các kiến trúc sư trẻ cố gắng tiếp nối di sản của Walter Gropius trong các thiết kế của họ.)
walter gropius
Walter Gropius designed the Bauhaus building in Dessau.