wasp's nest

Định nghĩa

Danh từ: Tổ ong bắp cày hoặc tổ ong vò vẽ. "Wasp's nest" dùng để chỉ cấu trúc tổ do ong bắp cày hoặc ong vò vẽ xây dựng, thường làm từ chất liệu giấy do chúng nhai gỗ trộn với nước bọt tạo thành.

dụ sử dụng
  • ( một tổ ong bắp cày lớn treo lủng lẳng trên cành cây.)
  • (Chúng tôi phải gọi thợ diệt côn trùng để loại bỏ tổ ong bắp cày khỏi gác xép của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stir up a wasp's nest" (nghĩa bóng): gây ra một tình huống rắc rối hoặc tranh cãi, thường do hành động thiếu suy nghĩ.
    • His comments about the company's policies stirred up a wasp's nest of complaints. (Những bình luận của anh ấy về chính sách công ty đã gây ra mộtrắc rối khiếu nại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hornet's nest (danh từ): tổ ong vò vẽ, thường được dùng theo nghĩa đen nghĩa bóng tương tự "wasp's nest".
    • Disturbing a hornet's nest is dangerous. (Quấy rầy tổ ong vò vẽ rất nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Tổ ong (nói chung): cấu trúc tổ của các loài ong, bao gồm cả ong bắp cày.
  • Tổ côn trùng (nói chung): nơicủa các loài côn trùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "wasp's nest".
Thành ngữ liên quan
  • "a wasp's nest" (thành ngữ): một tình huống hoặc vấn đề phức tạp, nguy hiểm, dễ gây ra xung đột.
    • The investigation opened up a wasp's nest of corruption. (Cuộc điều tra đã mở ra mộtrắc rối tham nhũng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "wasp's nest"

wasp's nest
A wasp's nest hangs from a tree branch in the garden.