wax moth

Định nghĩa

Danh từ: - Bướm sáp: Một loại bướm ấu trùng sống trong ăn các tảng tổ ong của ong mật.

dụ sử dụng
  • (Bướm sáp một loài gây hại phổ biến trong các tổ ong.)
  • (Ấu trùng của bướm sáp có thể phá hủy các tảng tổ ong một cách nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "wax moth infestation": sự xâm nhập của bướm sáp vào tổ ong.

    • Beekeepers must regularly check for wax moth infestation. (Những người nuôi ong phải thường xuyên kiểm tra sự xâm nhập của bướm sáp.)
  • "wax moth control": kiểm soát bướm sáp.

    • Effective wax moth control involves maintaining strong bee colonies. (Việc kiểm soát bướm sáp hiệu quả bao gồm duy trì các đàn ong khỏe mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Wax (n): sáp ongchất liệu bướm sáp ăn.

    • Bees produce wax to build their combs. (Ong sản xuất sáp để xây dựng các tảng tổ của chúng.)
  • Moth (n): bướm đêmhọ côn trùng bướm sáp thuộc về.

    • Moths are often attracted to light. (Bướm đêm thường bị thu hút bởi ánh sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bee moth: bướm ong (một tên gọi khác của bướm sáp).
    • The bee moth is a threat to honey production. (Bướm ong một mối đe dọa cho sản xuất mật ong.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Feed on: ăn, sống nhờ vào (thức ăn).
    • Wax moth larvae feed on the wax in beehives. (Ấu trùng bướm sáp ăn sáp trong các tổ ong.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a moth to a flame: như bướm đêm lao vào lửa (ám chỉ sự bị thu hút không thể cưỡng lại, thường dùng với nghĩa bóng, không trực tiếp liên quan đến bướm sáp).
    • He was drawn to the dangerous job like a moth to a flame. (Anh ta bị thu hút bởi công việc nguy hiểm như bướm đêm lao vào lửa.)
wax moth
A wax moth larva tunnels through a honeycomb in a beehive.