web-toed salamander

Định nghĩa

Danh từ:
- Kỳ giông chân màng: "web-toed salamander" một loài kỳ giông các ngón chân màng nối (webbed toes) chiếc lưỡi rất dài, có thể duỗi ra xa. Chúng những nhà leo trèo xuất sắc, di chuyển dễ dàng trên các bề mặt đá nhẵn.

dụ sử dụng
  • (Kỳ giông chân màng dùng chiếc lưỡi dài của để bắt côn trùng.)
  • (Những con kỳ giông chân màng này những nhà leo trèo xuất sắc, thường được tìm thấy trên các bề mặt đá nhẵn gần suối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "web-toed salamander" thường được dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc động vật học để chỉ một nhóm kỳ giông cụ thể thuộc chi hoặc .
    • The web-toed salamander is known for its unique climbing ability, aided by its webbed toes.
      (Kỳ giông chân màng nổi tiếng với khả năng leo trèo độc đáo, nhờ vào các ngón chân màng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Salamander (n): kỳ giông (loài lưỡng cư nói chung).
    • Salamanders are amphibians with moist skin.
      (Kỳ giông loài lưỡng cư da ẩm.)
  • Webbed toes (n): ngón chân màng (đặc điểm giải phẫu).
    • Frogs and web-toed salamanders both have webbed toes for swimming and climbing.
      (Ếch kỳ giông chân màng đều ngón chân màng để bơi leo trèo.)
Từ đồng nghĩa
  • Climbing salamander: kỳ giông leo trèo (thường dùng để chỉ các loài khả năng leo trèo tốt, bao gồm web-toed salamander).
    • The climbing salamander is another name for the web-toed salamander.
      (Kỳ giông leo trèo một tên gọi khác của kỳ giông chân màng.)
Các cụm từ liên quan
  • Long extensile tongue: lưỡi dài có thể duỗi ra.
    • The web-toed salamander catches prey with its long extensile tongue.
      (Kỳ giông chân màng bắt mồi bằng chiếc lưỡi dài có thể duỗi ra của .)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "web-toed salamander".

web-toed salamander
A web-toed salamander clings to a smooth, wet rock face.