well-connected

well-connected

A well-connected family hosts a garden party at their estate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mối quan hệ rộng rãi với những người giàu có hoặc địa vị xã hội: "well-connected" mô tả một người hoặc gia đình mối liên hệ mật thiết (qua huyết thống hoặc quen biết) với những người giàu có, quyền lực hoặc thuộc tầng lớp thượng lưu trong xã hội.
dụ sử dụng
  • a well-connected Edinburgh family (một gia đình Edinburgh quan hệ rộng rãi với giới thượng lưu)
  • ( ấy mối quan hệ rộng rãi trong ngành thời trang, quen biết nhiều nhà thiết kế hàng đầu.)
  • (Người cha quan hệ rộng rãi của anh ấy đã giúp anh ta được công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be well-connected politically": quan hệ rộng rãi về mặt chính trị.

    • The senator is well-connected politically, with ties to both parties. (Thượng nghị sĩ quan hệ rộng rãi về mặt chính trị, liên hệ với cả hai đảng.)
  • "a well-connected network": một mạng lưới quan hệ rộng khắp.

    • He built a well-connected network of business partners across Asia. (Ông ấy đã xây dựng một mạng lưới quan hệ rộng khắp các đối tác kinh doanh trên khắp châu Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-connectedness (danh từ): trạng thái hoặc phẩm chất mối quan hệ rộng rãi.
    • Her well-connectedness opened many doors for her career. (Sự quan hệ rộng rãi của ấy đã mở ra nhiều cánh cửa cho sự nghiệp của .)
Từ đồng nghĩa
  • Influential: ảnh hưởng, thế lực.
  • Powerful: quyền lực, uy thế.
  • Well-positioned: vị trí thuận lợi (trong xã hội).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "well-connected".
Thành ngữ liên quan
  • "To pull strings": dùng mối quan hệ để đạt được điều đó.

    • His well-connected father pulled strings to get him into the university. (Người cha quan hệ rộng rãi của anh ấy đã dùng mối quan hệ để giúp anh ta vào trường đại học.)
  • "To have connections": mối quan hệ.

    • She has connections in high places. ( ấy mối quan hệ với những người chức vụ cao.)