welshman

Định nghĩa

Danh từ: Người xứ Wales (một người bản xứ hoặc cư dân của xứ Wales, một quốc gia thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh Bắc Ireland).

dụ sử dụng
  • (Người đàn ông xứ Wales tự hào cài một bông thủy tiên vàng vào Ngày Thánh David.)
  • ( một người xứ Wales, anh ấy lớn lên nói cả tiếng Anh lẫn tiếng Wales.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a true Welshman": một người xứ Wales chính gốc, thường mang hàm ý về lòng yêu nước hoặc các đặc điểm văn hóa đặc trưng.
    • He is a true Welshman who loves rugby and male voice choirs. (Anh ấy một người xứ Wales chính gốc, yêu thích bóng bầu dục các dàn hợp xướng nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Welshwoman (danh từ): phụ nữ xứ Wales.
    • The Welshwoman was a famous poet in the 19th century. (Người phụ nữ xứ Wales đó một nhà thơ nổi tiếngthế kỷ 19.)
  • Welsh (tính từ): thuộc về xứ Wales, tiếng Wales.
    • She speaks Welsh fluently. ( ấy nói tiếng Wales trôi chảy.)
  • Wales (danh từ riêng): tên quốc gia xứ Wales.
Từ đồng nghĩa
  • Cymro (tiếng Wales, dạng nam tính): người xứ Wales (từ bản địa).
welshman
A Welshman plays rugby in a green and white jersey.