wendy house

Định nghĩa

Danh từ: Wendy house (nhà Wendy) một đồ chơi dành cho trẻ em, bao gồm một mô hình nhà nhỏ, thường được làm bằng nhựa hoặc vải, kích thước đủ để trẻ em có thể chui vào chơi bên trong. Đây một loại "nhà đồ chơi" ngoài trời hoặc trong nhà, cho phép trẻ em tưởng tượng tham gia vào các trò chơi đóng vai.

dụ sử dụng
  • (Bọn trẻ đã dành cả buổi chiều chơi trong nhà Wendy mới của chúng.)
  • ( đã trang trí nhà Wendy của mình bằng đèn lấp lánh gối ôm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to build a wendy house": xây dựng một nhà Wendy (thường tự làm từ các tấm bìa carton hoặc gỗ).

    • My dad helped me build a wendy house from old cardboard boxes. (Bố tôi đã giúp tôi xây một nhà Wendy từ những hộp các tông .)
  • "to play house in a wendy house": chơi trò chơi gia đình trong nhà Wendy.

    • The kids love to play house in their wendy house, pretending to cook and clean. (Bọn trẻ thích chơi trò gia đình trong nhà Wendy của chúng, giả vờ nấu ăn dọn dẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Playhouse (n): nhà chơi, nhà đồ chơi (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).

    • They have a wooden playhouse in the backyard. (Chúng một nhà chơi bằng gỗsân sau.)
  • Toy house (n): nhà đồ chơi (dùng chung cho nhiều loại nhà mô hình nhỏ).

Từ đồng nghĩa
  • Playhouse: nhà chơi cho trẻ em.
  • Doll's house: nhà búp bê (thường nhỏ hơn, dùng để trưng bày búp bê, không đủ cho trẻ chui vào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Play in: chơi trong (một không gian).
    • The kids play in their wendy house every weekend. (Bọn trẻ chơi trong nhà Wendy của chúng mỗi cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • "A house of cards": nhà bằng lá bài (ám chỉ thứ đó dễ đổ vỡ), không liên quan trực tiếp đến wendy house nhưng có thể dùng để so sánh khi trẻ em xây nhà bằng bìa carton.
wendy house
A child peeks out of the window of a wendy house in the garden.