west africa

Định nghĩa

Danh từ riêng: Tây Phimột khu vực địa văn hóaphía tây của lục địa châu Phi, nằm giữa sa mạc Saharaphía bắc vịnh Guinea ở phía nam. Khu vực này bao gồm nhiều quốc gia như Nigeria, Ghana, Senegal, Bờ Biển Ngà.

dụ sử dụng
  • (Tây Phi nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú các hệ sinh thái đa dạng.)
  • (Nhiều quốc giaTây Phi khí hậu nhiệt đới với mùa mưa mùa khô rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in West Africa": chỉ vị trí hoặc sự tồn tại trong khu vực Tây Phi.
    • The Ebola outbreak in West Africa caused widespread concern. (Đợt bùng phát EbolaTây Phi đã gây ra mối quan ngại rộng rãi.)
  • "West African" (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Tây Phi.
    • West African music, such as Afrobeat, has gained international popularity. (Âm nhạc Tây Phi, chẳng hạn như Afrobeat, đã trở nên phổ biến trên toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • West African (tính từ/ danh từ): người hoặc vật đến từ Tây Phi.
    • She is a West African who grew up in Nigeria. ( ấy người Tây Phi lớn lên ở Nigeria.)
  • West Africa Time (danh từ): múi giờ của khu vực Tây Phi (UTC+1).
Từ đồng nghĩa
  • Western Africa: một cách gọi khác cho khu vực Tây Phi, thường dùng trong văn bản học thuật.
  • The Guinea Coast: vùng ven biển phía nam Tây Phi, thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử thương mại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "West Africa". Tuy nhiên, có thể sử dụng với các động từ chỉ vị trí như "to be located in West Africa" (nằmTây Phi).

Thành ngữ liên quan
  • "The heart of West Africa": cụm từ ẩn dụ chỉ trung tâm kinh tế hoặc văn hóa của khu vực, thường dùng để nói về các thành phố lớn như Lagos hay Accra.
    • Lagos is often considered the heart of West Africa due to its economic influence. (Lagos thường được coi trung tâm của Tây Phi nhờ ảnh hưởng kinh tế của .)
west africa
A colorful map shows the region of West Africa between the Sahara Desert and the Gulf of Guinea.