west germanic

Định nghĩa

Danh từ riêng: Tiếng German Tâymột nhánh của ngữ hệ German, bao gồm các ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Lan, tiếng Frisia, tiếng Yiddish. Nhánh này phát triển từ tiếng German nguyên thủy được phân chia dựa trên các đặc điểm ngữ âm từ vựng chung.

dụ sử dụng
  • (Tiếng German Tây một trong ba nhánh chính của ngữ hệ German, cùng với German Bắc German Đông.)
  • (Tiếng Anh, tiếng Đức tiếng Lan đều thuộc nhóm German Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "West Germanic languages": cụm từ dùng để chỉ tập hợp các ngôn ngữ thuộc nhánh này.
    • The West Germanic languages are spoken by over 500 million people worldwide. (Các ngôn ngữ German Tây được khoảng 500 triệu người trên thế giới sử dụng.)
  • "West Germanic branch": nhánh German Tây trong cây phả hệ ngôn ngữ.
    • Linguists classify Old English as a West Germanic branch language. (Các nhà ngôn ngữ học phân loại tiếng Anh cổ ngôn ngữ thuộc nhánh German Tây.)
Biến thể từ gần giống
  • Germanic (tính từ): thuộc về ngữ hệ German nói chung.
    • The Germanic languages include West, North, and East branches. (Các ngôn ngữ German bao gồm các nhánh Tây, Bắc Đông.)
  • West Germanic (tính từ): thuộc về nhánh German Tây (dùng như tính từ, nhưng thường viết hoa).
    • The West Germanic sound shift affected many consonants. (Sự biến đổi âm thanh German Tây ảnh hưởng đến nhiều phụ âm.)
Từ đồng nghĩa
  • Germanic West: cụm từ ít phổ biến, chỉ cùng khái niệm.
  • Ingvaeonic: một nhóm con trong German Tây (bao gồm tiếng Anh, tiếng Frisia tiếng Saxon cổ), nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho thuật ngữ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "West Germanic".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "west germanic"

west germanic
The English language belongs to the West Germanic family.