west germany

Định nghĩa

Danh từ riêng: Tây Đứctên gọi của một quốc gia chủ quyền từ năm 1949 đến năm 1990, nằmtrung tâm Bắc Âu, giáp Biển Bắc. Quốc gia này được thành lập từ các khu vực do Anh, Pháp Mỹ chiếm đóng sau khi Đức Quốc xã thất bại trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Tây Đức đã thống nhất với Đông Đức vào năm 1990 để tạo thành nước Đức hiện đại.

dụ sử dụng
  • (Tây Đức một thành viên sáng lập của Cộng đồng Kinh tế châu Âu.)
  • (Bức tường Berlin đã chia cắt Tây Đức khỏi Đông Đức cho đến năm 1989.)
  • (Nhiều người đã chạy từ Đông Đức sang Tây Đức để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "West Germany" thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử, chính trị kinh tế để chỉ giai đoạn trước khi thống nhất.

    • The economic miracle of West Germany in the 1950s is well-documented. (Sự thần kỳ kinh tế của Tây Đức vào những năm 1950 đã được ghi chép rõ ràng.)
  • "Former West Germany" dùng để nhấn mạnh giai đoạn lịch sử đã qua.

    • The infrastructure in former West Germany remains more developed than in former East Germany. (Cơ sở hạ tầngkhu vực Tây Đức vẫn phát triển hơn so với khu vực Đông Đức .)
Biến thể từ gần giống
  • Tây Đức (viết tắt): thường được viết tắt FRG (Federal Republic of Germany) hoặc CHLB Đức (Cộng hòa Liên bang Đức).
  • Đông Đức (East Germany): tên gọi cho quốc gia đối lập, tồn tại từ 1949 đến 1990, chính thức Cộng hòa Dân chủ Đức (GDR).
Từ đồng nghĩa
  • Cộng hòa Liên bang Đức (trước năm 1990): tên chính thức của Tây Đức.
  • FRG (Federal Republic of Germany): viết tắt tiếng Anh thường dùng.
Các cụm từ liên quan
  • Tây Đức (former West Germany): dùng để chỉ khu vực địa hoặc chính trị từng thuộc Tây Đức sau khi thống nhất.
  • Biên giới nội Đức (inner-German border): ranh giới giữa Tây Đức Đông Đức trước năm 1990.
Thành ngữ liên quan
  • "West German" (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Tây Đức.
    • The West German economy was known for its strength and stability. (Nền kinh tế Tây Đức nổi tiếng về sức mạnh sự ổn định.)