west pakistan

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tây Pakistan: tên gọi của phần phía tây của Pakistan sau khi Ấn Độ thuộc Anh bị chia cắt vào năm 1947. Khu vực này nằmthung lũng sông Ấn (Indus River), nơi hình thành nên nền văn minh Nam Á cổ đại. Sau cuộc chiến tranh giải phóng năm 1971, Tây Pakistan trở thành quốc gia Pakistan độc lập như ngày nay, trong khi Đông Pakistan tách ra thành Bangladesh.

dụ sử dụng
  • (Tây Pakistan khu vực thống trị trong liên bang trước khi Đông Pakistan tách ra.)
  • (Thung lũng sông Ấn, trung tâm của nền văn minh Nam Á cổ đại, nằmkhu vực từng Tây Pakistan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the former West Pakistan": Tây Pakistan , dùng để chỉ khu vực địa trước năm 1971.
    • The infrastructure of the former West Pakistan heavily influenced the country's development. (Cơ sở hạ tầng của Tây Pakistan đã ảnh hưởng nặng nề đến sự phát triển của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • East Pakistan (Danh từ riêng): Đông Pakistan, phần phía đông tách ra thành Bangladesh.
    • East Pakistan gained independence in 1971 to become Bangladesh. (Đông Pakistan giành độc lập vào năm 1971 để trở thành Bangladesh.)
Từ đồng nghĩa
  • Pakistan (hiện tại): Về mặt địa , Tây Pakistan tương ứng với lãnh thổ Pakistan ngày nay.
  • Tây Pakistan (lịch sử): Dùng để phân biệt với Đông Pakistan trong bối cảnh lịch sử.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "West Pakistan", đây thuật ngữ lịch sử địa chính trị.

west pakistan
A teacher points to West Pakistan on a large classroom map.