western lowland gorilla

Định nghĩa

Danh từ: Một loài phụ (phân loài) của khỉ đột phương Tây, tên khoa học Gorilla gorilla gorilla.

dụ sử dụng
  • (Khỉ đột đồng bằng phía tây phân loài khỉ đột số lượng nhiều nhất.)
  • (Khỉ đột đồng bằng phía tây sống trong các khu rừng rậm của Trung Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a western lowland gorilla": được dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc bảo tồn để chỉ một cá thể thuộc phân loài này.
    • The zoo's newest arrival is a young western lowland gorilla. (Thành viên mới nhất của sở thú một con khỉ đột đồng bằng phía tây non.)
Biến thể từ gần giống
  • Khỉ đột phương Tây (western gorilla): loài tổng quát hơn, bao gồm cả phân loài đồng bằng phân loài núi.
  • Khỉ đột đồng bằng (lowland gorilla): thuật ngữ chung chỉ các phân loài sốngvùng đất thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Khỉ đột Gorilla gorilla gorilla: tên khoa học đầy đủ.
  • Khỉ đột rừng thấp phương Tây: cách dịch thuật ngữ khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến cụm từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến cụm từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

western lowland gorilla
A western lowland gorilla sits in a lush green forest eating a piece of fruit.