western malayo-polynesian

Định nghĩa

Danh từ: Western Malayo-Polynesian một phân nhóm ngôn ngữ thuộc họ Nam Đảo (Austronesian), bao gồm các ngôn ngữ được nóikhu vực phía tây của quần đảo Lai (Malay Archipelago). Phân nhóm này một tiểu nhánh phía tây của nhóm ngôn ngữ Lai-Đa Đảo (Malayo-Polynesian), bao gồm nhiều ngôn ngữ quan trọng như tiếng Lai (Malay), tiếng Indonesia (Indonesian), tiếng Java (Javanese), tiếng Tagalog (Tagalog), tiếng Malagasy (Malagasy).

dụ sử dụng
  • (Các ngôn ngữ Western Malayo-Polynesian được nói trên một khu vực rộng lớn, từ Madagascar đến Philippines.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học phân loại tiếng Việt ngôn ngữ thuộc họ Nam Á, chứ không phải phân nhóm Western Malayo-Polynesian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Western Malayo-Polynesian thường được dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ học so sánh lịch sử để chỉ một nhóm ngôn ngữ chung nguồn gốc đặc điểm cấu trúc.
    • The migration patterns of Austronesian peoples are closely tied to the spread of Western Malayo-Polynesian languages. (Các mô hình di cư của người Nam Đảo liên quan chặt chẽ đến sự lan rộng của các ngôn ngữ Western Malayo-Polynesian.)
Biến thể từ gần giống
  • Malayo-Polynesian (Danh từ/Tính từ): Nhóm ngôn ngữ lớn hơn bao gồm cả Western Malayo-Polynesian Central-Eastern Malayo-Polynesian.

    • Malayo-Polynesian is one of the major branches of the Austronesian language family. (Malayo-Polynesian một trong những nhánh chính của họ ngôn ngữ Nam Đảo.)
  • Central-Eastern Malayo-Polynesian (Danh từ): Phân nhóm phía đông, bao gồm các ngôn ngữ như tiếng Hawaii tiếng Maori.

Từ đồng nghĩa
  • Western Austronesian: Một thuật ngữ ít phổ biến hơn, đôi khi được dùng để chỉ cùng một nhóm ngôn ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "Western Malayo-Polynesian" đây thuật ngữ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

western malayo-polynesian
A linguist points to a map showing the Western Malayo-Polynesian language region.