western mountain ash
Danh từ:
- Cây thanh lương trà miền Tây: "Western mountain ash" là một loại cây thuộc họ hoa hồng, có nguồn gốc từ bờ biển phía Tây của Bắc Mỹ. Cây này thường có quả mọng màu đỏ hoặc cam, lá kép lông chim, và được trồng làm cảnh hoặc dùng trong y học dân gian.
- (Cây thanh lương trà miền Tây thường được tìm thấy trong các khu rừng ven biển của Oregon và California.)
- (Chim thích ăn quả mọng của cây thanh lương trà miền Tây vào mùa đông.)
"to be a western mountain ash": dùng để chỉ một cá thể cây cụ thể thuộc loài này.
- That tall tree with red berries is a western mountain ash. (Cái cây cao có quả mọng đỏ kia là một cây thanh lương trà miền Tây.)
"to plant a western mountain ash": hành động trồng loại cây này trong vườn hoặc cảnh quan.
- We decided to plant a western mountain ash in our backyard for its beautiful autumn foliage. (Chúng tôi quyết định trồng một cây thanh lương trà miền Tây ở sân sau vì tán lá mùa thu đẹp của nó.)
- Mountain ash (danh từ): cây thanh lương trà (tên chung cho các loài trong chi ).
- The mountain ash is known for its bright red berries. (Cây thanh lương trà nổi tiếng với quả mọng đỏ tươi.)
- Western (tính từ): thuộc về phía Tây, miền Tây.
- The western region of the country has a cooler climate. (Khu vực phía Tây của đất nước có khí hậu mát mẻ hơn.)
- Sorbus occidentalis: tên khoa học của cây thanh lương trà miền Tây.
- Pacific mountain ash: cây thanh lương trà Thái Bình Dương (tên gọi khác do phân bố ven biển Thái Bình Dương).
(Không có cụm động từ trực tiếp liên quan đến "western mountain ash" vì đây là danh từ chỉ loài cây. Tuy nhiên, các động từ thường đi kèm bao gồm:) - Grow: trồng, mọc. - The western mountain ash grows best in well-drained soil. (Cây thanh lương trà miền Tây mọc tốt nhất ở đất thoát nước tốt.) - Harvest: thu hoạch. - They harvest the berries of the western mountain ash for making jelly. (Họ thu hoạch quả mọng của cây thanh lương trà miền Tây để làm thạch.)
(Không có thành ngữ phổ biến có chứa "western mountain ash".)