westernization
Danh từ: Sự Tây phương hóa – quá trình tiếp nhận hoặc áp đặt văn hóa, phong tục, tập quán, và lối sống của các nước phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ) vào một xã hội, quốc gia hoặc nền văn hóa khác. Quá trình này có thể diễn ra một cách tự nhiên (qua trao đổi văn hóa) hoặc cưỡng bức (qua thuộc địa hóa).
- (Sự Tây phương hóa nhanh chóng của đất nước đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong các giá trị truyền thống của nó.)
- (Nhiều nhà phê bình cho rằng sự Tây phương hóa đe dọa bản sắc văn hóa địa phương.)
"The process of westernization": quá trình Tây phương hóa – nhấn mạnh tính chất tiến triển, lâu dài.
- The process of westernization in Japan began in the late 19th century. (Quá trình Tây phương hóa ở Nhật Bản bắt đầu vào cuối thế kỷ 19.)
"Resistance to westernization": sự phản kháng đối với Tây phương hóa – chỉ các nỗ lực bảo vệ văn hóa bản địa.
- The movement was a form of resistance to westernization. (Phong trào này là một hình thức phản kháng đối với sự Tây phương hóa.)
Westernize (động từ): Tây phương hóa (hành động làm cho một cái gì đó mang tính phương Tây).
- The government tried to westernize the education system. (Chính phủ đã cố gắng Tây phương hóa hệ thống giáo dục.)
Westernized (tính từ): đã được Tây phương hóa.
- A westernized lifestyle often includes fast food and consumerism. (Một lối sống đã được Tây phương hóa thường bao gồm đồ ăn nhanh và chủ nghĩa tiêu dùng.)
- Hiện đại hóa: quá trình làm cho trở nên hiện đại, thường gắn với ảnh hưởng phương Tây.
- Âu hóa: một dạng cụ thể của Tây phương hóa, nhấn mạnh ảnh hưởng của châu Âu.
Không có cụm động từ trực tiếp cho "westernization", nhưng có thể dùng: - Take on: tiếp nhận (văn hóa). - The country began to take on Western customs during the colonial era. (Đất nước bắt đầu tiếp nhận các phong tục phương Tây trong thời kỳ thuộc địa.)
- East meets West: Đông gặp Tây – chỉ sự giao thoa văn hóa.
- The film explores the theme of East meets West through the lens of westernization. (Bộ phim khám phá chủ đề Đông gặp Tây qua lăng kính của sự Tây phương hóa.)