whalebone whale

Định nghĩa

Danh từ: Cá voi tấm sừng hàm (whalebone whale) một loại cá voi các tấm sừng (whalebone) dọc theo hàm trên, dùng để lọc sinh vật phù du (plankton) từ nước biển.

dụ sử dụng
  • (Cá voi tấm sừng hàm sử dụng các tấm sừng của để lọc những sinh vật nhỏ giống tôm từ đại dương.)
  • (Không giống như cá voi răng, cá voi tấm sừng hàm không răng dựa vào việc ăn lọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "whalebone" (danh từ): bản thân tấm sừng hàm (chất liệu), từng được dùng làm áo nịt ngực hoặc khung ô.
    • The corset was made of whalebone. (Áo nịt ngực được làm từ tấm sừng cá voi.)
  • "baleen whale": tên gọi khác của whalebone whale, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.
    • Baleen whales are one of the two main groups of whales. (Cá voi tấm sừng hàm một trong hai nhóm cá voi chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Baleen (danh từ): tấm sừng hàm, chất liệu sừng trong miệng cá voi.
    • Baleen is made of keratin, the same material as human hair. (Tấm sừng hàm được làm từ keratin, cùng chất liệu với tóc người.)
  • Filter-feeder (danh từ): sinh vật ăn lọc (bao gồm cả cá voi tấm sừng hàm).
    • Whalebone whales are filter-feeders that strain plankton from seawater. (Cá voi tấm sừng hàm sinh vật ăn lọc, lọc sinh vật phù du từ nước biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Baleen whale: cá voi tấm sừng hàm (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Mysticete: cá voi tấm sừng hàm (thuật ngữ khoa học, thuộc bộ Mysticeti).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Filter out: lọc ra.
    • The whalebone whale filters out plankton from the water. (Cá voi tấm sừng hàm lọc sinh vật phù du ra khỏi nước.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "whalebone whale".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

whalebone whale
A whalebone whale swims through the ocean with its mouth open.