wheatley

Định nghĩa
  • Danh từ riêng (tên người): Wheatley họ của Phillis Wheatley (1753-1784), một nữ thi sĩ người Mỹ gốc Phi, được công nhận nhà văn Da đen đầu tiên tại Mỹ. sinh rachâu Phi (có thể Senegal/Gambia) bị bắt làm nô lệ khi còn nhỏ, nhưng sau đó được giáo dục trở thành nhà thơ nổi tiếng.
dụ sử dụng
  • (Phillis Wheatley được tôn vinh người Mỹ gốc Phi đầu tiên xuất bản một tập thơ.)
  • (Thơ của Wheatley phản ánh cả di sản châu Phi đức tin đốc của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wheatley's legacy": di sản của Wheatley, thường dùng để nói về ảnh hưởng của đối với văn học phong trào đấu tranh chống nô lệ.

    • Wheatley's legacy continues to inspire modern African American writers. (Di sản của Wheatley tiếp tục truyền cảm hứng cho các nhà văn Mỹ gốc Phi hiện đại.)
  • "Wheatley's work": tác phẩm của Wheatley, đặc biệt các bài thơ như "On Being Brought from Africa to America".

    • Scholars often analyze Wheatley's work to understand early African American literature. (Các học giả thường phân tích tác phẩm của Wheatley để hiểu văn học Mỹ gốc Phi thời kỳ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Phillis Wheatley: tên đầy đủ của nhà thơ, thường được viết hoa cả hai từ.
    • The Phillis Wheatley Historical Society preserves her legacy. (Hội Lịch sử Phillis Wheatley bảo tồn di sản của .)
  • Wheatleyan (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Phillis Wheatley (ít dùng).
    • The Wheatleyan style is marked by neoclassical influences. (Phong cách Wheatleyan được đánh dấu bởi ảnh hưởng tân cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thơ Mỹ gốc Phi tiên phong: pioneer African American poet (dùng để mô tả vai trò lịch sử của ).
  • Tác giả nô lệ đầu tiên: first enslaved author (nhấn mạnh hoàn cảnh xuất thân).
Các cụm từ liên quan
  • "The Wheatley effect": hiệu ứng Wheatley, chỉ tác động của đối với văn học nhận thức về chủng tộc.
    • The Wheatley effect can be seen in the works of later poets like Langston Hughes. (Hiệu ứng Wheatley có thể thấy trong các tác phẩm của các nhà thơ sau này như Langston Hughes.)
Thành ngữ liên quan
  • To be a Wheatley: trở thành một nhà văn Da đen tiên phong (thành ngữ hiếm, mang tính ẩn dụ).
    • She aspired to be a Wheatley in her own community. ( ấy khao khát trở thành một Wheatley trong cộng đồng của mình.)
wheatley
Phillis Wheatley writes a poem at her desk.