whirlybird

Định nghĩa

Danh từ:
- Máy bay trực thăng: "whirlybird" một từ lóng, không trang trọng, dùng để chỉ một loại máy bay không cánh cố định nâng lên nhờ sự quay của các cánh quạtphía trên thân máy bay.

dụ sử dụng
  • (Phóng viên tin tức đã đến hiện trường bằng một chiếc trực thăng.)
  • (Trẻ em thích xem chiếc trực thăng cất cánh từ bãi đáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take a whirlybird": đi bằng trực thăng.
    • The VIPs took a whirlybird to the remote island. (Các nhân vật quan trọng đã đi trực thăng đến hòn đảo xa xôi.)
  • "whirlybird tour": chuyến tham quan bằng trực thăng.
    • We booked a whirlybird tour over the Grand Canyon. (Chúng tôi đã đặt một chuyến tham quan bằng trực thăng qua Hẻm núi Lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Whirly (adj): quay , xoay tít (thường dùng để mô tả chuyển động).
    • The whirly blades of the fan cooled the room. (Những cánh quạt quay của chiếc quạt làm mát căn phòng.)
  • Whirl (n/ v): sự quay tròn, hành động quay tròn.
    • The dancer gave a quick whirl. ( công đã thực hiện một xoay nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Helicopter (n): trực thăng (từ chính thống, phổ biến hơn).
  • Chopper (n): từ lóng chỉ trực thăng, thường dùng trong quân đội hoặc tin tức.
  • Copter (n): dạng rút gọn của helicopter, thường dùng trong văn nói.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Whir up: quay lên, tạo tiếng .
    • The engine whirred up as the whirlybird prepared for takeoff. (Động cơ quay lên khi chiếc trực thăng chuẩn bị cất cánh.)
Thành ngữ liên quan
  • Whirlybird of fortune: vòng quay may rủi (một cách nói ẩn dụ về sự thay đổi nhanh chóng của vận mệnh, ít phổ biến).
    • Life is like a whirlybird of fortune; you never know where you'll land. (Cuộc sống như một vòng quay may rủi; bạn không bao giờ biết mình sẽ đáp xuống đâu.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

whirlybird
A whirlybird hovers above a grassy field.