white cypress

Định nghĩa

Danh từ:
- Cây bách trắng: "white cypress" tên gọi chung cho một loại cây thân gỗ thuộc họ bách (Cupressaceae), tốc độ sinh trưởng chậm, kích thước trung bình, mọcbờ biển phía đông của Hoa Kỳ. Loại cây này hình dáng tương tự như cây arborvitae Mỹ (American arborvitae).

dụ sử dụng
  • (Cây bách trắng thường được sử dụng trong cảnh quan tán dày của .)
  • (Gỗ cây bách trắng được đánh giá cao độ bền khả năng chống mục nát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "White cypress" trong ngữ cảnh sinh thái: Loại cây này đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái rừng ven biển, cung cấp nơi trú ẩn cho động vật hoang dã.
    • Conservationists are working to protect white cypress habitats from urban development.
      (Các nhà bảo tồn đang nỗ lực bảo vệ môi trường sống của cây bách trắng khỏi sự phát triển đô thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Cypress (danh từ): cây bách (chung cho các loài trong họ Cupressaceae).
  • White cedar (danh từ): cây tuyết tùng trắng (đôi khi bị nhầm lẫn với white cypress, nhưng thuộc chi khác).
Từ đồng nghĩa
  • Chamaecyparis thyoides: tên khoa học của loài cây bách trắng (đôi khi được gọi là "Atlantic white cedar").
  • Swamp cedar: cây bách đầm lầy (một tên gọi khác do môi trường sống ẩm ướt).
Các cụm từ liên quan
  • White cypress pine (danh từ): cây thông bách trắng (một loại cây khác trong họ Callitris, phổ biếnÚc, không nên nhầm với white cypress ở Mỹ).
    • The white cypress pine is native to Australia and used for timber.
      (Cây thông bách trắng nguồn gốc từ Úc được dùng làm gỗ.)
Thành ngữ liên quan
  • "As straight as a white cypress": (thành ngữ ít phổ biến) ám chỉ sự thẳng thắn, trung thực, dựa trên hình dáng thẳng đứng của thân cây.
    • His moral principles are as straight as a white cypress.
      (Các nguyên tắc đạo đức của anh ấy thẳng thắn như cây bách trắng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "white cypress"

white cypress
A tall white cypress stands in a sunlit wetland.