white silk-cotton tree

Định nghĩa

Danh từ: Cây gòn, cây bông gạo (tên khoa học: Ceiba pentandra): Một loại cây nhiệt đới kích thước khổng lồ, thân cây nhiều gờ sâu, tạo ra các quả lớn chứa hạt được bao phủ bởi một lớp lông mịn như . Lớp lông này nguồn cung cấp sợi kapok.

dụ sử dụng
  • (Cây gòn một loại cây nhiệt đới khổng lồ với những gờ sâu trên thân cây.)
  • (Các quả của cây gòn chứa đầy lông mịn dùng để nhồi gối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Silky floss" (lông mịn): Lớp sợi mềm mại từ quả cây gòn, thường được dùng làm chất độn trong đệm, áo phao hoặc cách âm.
  • "Kapok fiber" (sợi kapok): Tên gọi thương mại của lông từ cây gòn, đặc tính nhẹ, không thấm nước, được dùng trong các sản phẩm chống cháy hoặc cách nhiệt.
Biến thể từ gần giống
  • Bông gòn (n): Chỉ chung các loại cây thuộc họ Gòn () cho sợi tương tự.
  • Cây bông gạo (n): Một tên gọi khác phổ biến ở Việt Nam cho loại cây này, thường trồng làm cảnh hoặc lấy sợi.
  • Kapok (n): Tên gọi quốc tế của sợi lông từ cây gòn.
Từ đồng nghĩa
  • Cây gòn (n): Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Cây bông gạo (n): Tên gọi thông dụng khác, đặc biệtmiền Bắc Việt Nam.
  • Kapok tree (n): Tên tiếng Anh tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • "Kapok fiber" (sợi kapok): Chỉ loại sợi từ quả cây gòn.
    • Kapok fiber is lightweight and resistant to water. (Sợi kapok nhẹ không thấm nước.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ đặc biệt liên quan đến "white silk-cotton tree". Tuy nhiên, trong văn hóa Việt Nam, cây gòn thường được liên tưởng đến hình ảnh tuổi thơ với những quả bông bay trong gió, như trong câu thơ: "Bông gòn bay trắng cả trời chiều".

white silk-cotton tree
A majestic white silk-cotton tree stands tall in a sunlit clearing.