white sweet clover

Định nghĩa

Danh từ: Cỏ ba lá ngọt trắng (tên khoa học: Melilotus albus): Một loại cây hai năm một lần, hoa màu trắng, thường được trồng làm cây mật ong giá trị.

dụ sử dụng
  • (Cỏ ba lá ngọt trắng một loại cây hai năm một lần, sản xuất ra một lượng lớn mật hoa.)
  • (Những người nuôi ong thường trồng cỏ ba lá ngọt trắng gần các tổ ong của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "White sweet clover as a honey plant": Cỏ ba lá ngọt trắng được coi một trong những cây mật ong hàng đầu, hoa của thu hút nhiều ong tạo ra mật ong hương vị nhẹ, thơm.
    • White sweet clover is highly valued for its role in honey production. (Cỏ ba lá ngọt trắng được đánh giá cao vai trò của trong sản xuất mật ong.)
Biến thể từ gần giống
  • Sweet clover (cỏ ba lá ngọt): Loại cây thuộc chi , bao gồm cả cỏ ba lá ngọt trắng vàng.
  • Yellow sweet clover (cỏ ba lá ngọt vàng): Một loại cây tương tự nhưng hoa màu vàng, cũng cây mật ong quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Melilotus albus (tên khoa học của cỏ ba lá ngọt trắng).
  • Bokhara clover (tên gọi khác của loại cây này trong một số vùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "white sweet clover".)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "white sweet clover".)
white sweet clover
A bee collects nectar from a white sweet clover in a sunny meadow.