whoe'er

/hu:'e /
Học thuật
Thân thiện
whoe'er

Whoe'er finds this key may open the treasure chest.

Định nghĩa
  1. Đại từ (Từ cổ, thơ ca):
    • Bất kỳ ai, ai: Đây dạng viết tắt cổ hoặc dùng trong thơ ca của từ "whoever". được sử dụng để chỉ một người không xác định, bất kỳ người nào, hoặc để nhấn mạnh rằng điều đó đúng với mọi người.
dụ sử dụng
  • Đại từ:
    • "Whoe'er thou art, speak!" ( ngươi ai, hãy nói đi!)
    • "I will reward whoe'er finds the lost ring." (Ta sẽ thưởng cho bất kỳ ai tìm thấy chiếc nhẫn bị mất.)
    • "Whoe'er believes in love shall find it." (Bất kỳ ai tin vào tình yêu sẽ tìm thấy .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong câu phức hợp: "Whoe'er" thường đứngđầu một mệnh đề phụ, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ, để giới thiệu một người không xác định.
    • "Tell this message to whoe'er you meet on the road." (Hãy nói lời nhắn này với bất kỳ ai ngươi gặp trên đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Whoever (đại từ): Dạng hiện đại phổ biến của "whoe'er", cùng nghĩa.
    • Whoever calls, tell them I'm busy. (Bất kỳ ai gọi, hãy nói với họ tôi đang bận.)
  • Whosoever (đại từ): Một dạng cổ hoặc trang trọng khác của "whoever", cũng đồng nghĩa với "whoe'er".
    • Whosoever wishes may join us. (Bất kỳ ai muốn đều có thể tham gia cùng chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Anyone who: Bất kỳ ai .
  • No matter who: Bất kể ai.
Lưu ý
  • "Whoe'er" một từ cổ chủ yếu được tìm thấy trong thơ ca, văn học cổ điển (như Shakespeare), hoặc các bản dịch Kinh Thánh. Trong tiếng Anh hiện đại, "whoever" luôn được ưu tiên sử dụng trong cả văn nói văn viết thông thường. Việc dùng "whoe'er" ngày nay thường mang tính chất nghệ thuật hoặc cố ý tạo không khí cổ xưa.
whoe'er

Whoe'er finds this key may open the treasure chest.

đại từ
  1. (th ca) (như) whoever