wiesbaden

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thành phố Wiesbaden: Một thành phố nằmphía tây nước Đức, nổi tiếng như một khu nghỉ dưỡng suối khoáng (spa) từ thời La .

dụ sử dụng
  • (Wiesbaden nổi tiếng với các suối nước nóng kiến trúc đẹp.)
  • (Nhiều khách du lịch đến Wiesbaden để thư giãn tận hưởng các liệu pháp spa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in Wiesbaden": ở tại thành phố Wiesbaden.

    • She has been living in Wiesbaden for five years. ( ấy đã sống ở Wiesbaden được năm năm.)
  • "to travel to Wiesbaden": đi du lịch đến Wiesbaden.

    • They plan to travel to Wiesbaden next summer. (Họ dự định đi du lịch đến Wiesbaden vào mùa tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Wiesbadener (danh từ/ tính từ): người dân hoặc thuộc về Wiesbaden.
    • The Wiesbadener cuisine is influenced by the region. (Ẩm thực Wiesbaden bị ảnh hưởng bởi khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một thành phố. Tuy nhiên, có thể dùng các cụm từ mô tả như:
    • Thành phố spa: khu nghỉ dưỡng suối khoáng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "Wiesbaden".
wiesbaden
Wiesbaden is a beautiful city known for its historic thermal springs.