william mckinley

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): William McKinley một nhân vật lịch sử, cụ thể Tổng thống thứ 25 của Hoa Kỳ, tại nhiệm từ năm 1897 đến năm 1901. Ông bị ám sát bởi một kẻchính phủ.

dụ sử dụng
  • (William McKinley Tổng thống thứ 25 của Hoa Kỳ.)
  • (Vụ ám sát William McKinley đã gây chấn động cả nước vào năm 1901.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the McKinley era": thời kỳ McKinley, chỉ giai đoạn lịch sử Hoa Kỳ dưới sự lãnh đạo của ông, nổi bật với chính sách bảo hộ mậu dịch mở rộng lãnh thổ.
    • The McKinley era saw the annexation of Hawaii and the Spanish-American War. (Thời kỳ McKinley chứng kiến việc sáp nhập Hawaii Chiến tranh Tây Ban Nha-Mỹ.)
  • "McKinley tariff": thuế quan McKinley, một đạo luật thuế quan cao do ông đề xuất khi còn nghị sĩ.
    • The McKinley tariff raised import duties to protect American industries. (Thuế quan McKinley đã tăng thuế nhập khẩu để bảo vệ các ngành công nghiệp Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mount McKinley (n): tên của đỉnh Denali ở Alaska, được đặt theo tên ông.
    • Mount McKinley was renamed Denali in 2015. (Đỉnh McKinley được đổi tên thành Denali vào năm 2015.)
  • McKinleyism (n): chủ nghĩa McKinley, chỉ các chính sách kinh tế đối ngoại của ông.
    • Historians debate the legacy of McKinleyism. (Các nhà sử học tranh luận về di sản của chủ nghĩa McKinley.)
Từ đồng nghĩa
  • Tổng thống thứ 25 (n): cách gọi khác để chỉ William McKinley.
  • Người bị ám sát (n): trong bối cảnh lịch sử, ông thường được nhắc đến như một tổng thống bị ám sát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs đặc thù cho danh từ riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • "to be assassinated like McKinley": (hiếm) một cách nói ẩn dụ về việc bị giết lý do chính trị.
    • The dictator feared he would be assassinated like McKinley. (Nhà độc tài sợ rằng ông ta sẽ bị ám sát như McKinley.)
william mckinley
A portrait of President William McKinley hangs in the history classroom.