william stubbs

Định nghĩa

Danh từ riêng: - William Stubbs (1825–1901): Một nhà sử học người Anh, nổi tiếng với công trình về lịch sử hiến pháp của nước Anh thời Trung Cổ. Ông được coi một trong những nhà sử học quan trọng nhất của thế kỷ 19, đặc biệt trong lĩnh vực nghiên cứu hiến pháp thể chế chính trị.

dụ sử dụng
  • (William Stubbs nổi tiếng nhất với tác phẩm "Lịch sử Hiến pháp của nước Anh".)
  • (Nhiều nhà sử học coi William Stubbs người tiên phong trong lĩnh vực sử học về nước Anh thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to study William Stubbs": nghiên cứu các tác phẩm hoặc tư tưởng của William Stubbs.
    • Students of medieval history often study William Stubbs to understand the evolution of English constitutional law. (Sinh viên lịch sử thời Trung Cổ thường nghiên cứu William Stubbs để hiểu sự phát triển của luật hiến pháp Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Stubbsian (adj): thuộc về hoặc liên quan đến William Stubbs hoặc phương pháp lịch sử của ông.
    • The Stubbsian approach to history emphasizes documentary evidence and constitutional analysis. (Phương pháp lịch sử Stubbsian nhấn mạnh bằng chứng tài liệu phân tích hiến pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà sử học hiến pháp: một nhà sử học chuyên nghiên cứu về hiến pháp thể chế chính trị.
  • Sử gia thời Trung Cổ: một nhà sử học chuyên về thời kỳ Trung Cổ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Look up to William Stubbs: kính trọng hoặc ngưỡng mộ William Stubbs.
    • Many modern historians look up to William Stubbs for his rigorous methodology. (Nhiều nhà sử học hiện đại kính trọng William Stubbs phương pháp luận chặt chẽ của ông.)
Thành ngữ liên quan
  • "a Stubbs of the field": (hiếm) một người tầm ảnh hưởng tương tự trong lĩnh vực nghiên cứu lịch sử.
    • She is considered a Stubbs of the field for her work on Vietnamese constitutional history. ( ấy được coi một Stubbs trong lĩnh vực nhờ công trình về lịch sử hiến pháp Việt Nam.)
william stubbs
A professor points to a portrait of William Stubbs during a history lecture.