wilmut

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Wilmut tên của một nhà di truyền học người Anh, nổi tiếng đã thành công trong việc nhân bảntính một con cừu từ một tế bào của một con cừu cái trưởng thành. Ông sinh năm 1944. Từ này thường được dùng để chỉ riêng nhà khoa học này hoặc các công trình nghiên cứu liên quan đến ông.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Wilmut is best known for leading the team that cloned Dolly the sheep. (Wilmut nổi tiếng nhất đã dẫn dắt nhóm đã nhân bảntính con cừu Dolly.)
    • The scientific community honored Wilmut for his groundbreaking work in genetics. (Cộng đồng khoa học đã vinh danh Wilmut công trình đột phá của ông trong di truyền học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Wilmut method": phương pháp Wilmut, chỉ kỹ thuật nhân bảntính do ông phát triển.
    • Many researchers have adopted the Wilmut method for cloning experiments. (Nhiều nhà nghiên cứu đã áp dụng phương pháp Wilmut cho các thí nghiệm nhân bảntính.)
Biến thể từ gần giống
  • Wilmutian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Wilmut hoặc công trình của ông.
    • The Wilmutian approach to cloning has been influential in modern biology. (Cách tiếp cận Wilmut đối với nhân bảntính đã ảnh hưởng trong sinh học hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Ian Wilmut: tên đầy đủ của nhà khoa học (Ian tên riêng, Wilmut họ). Có thể dùng để chỉ cùng một người.
  • Nhà di truyền học người Anh: cụm từ mô tả chức danh của ông, nhưng không phải từ đồng nghĩa chính xác.
Các cụm từ liên quan
  • Wilmut's team: nhóm nghiên cứu của Wilmut.
    • Wilmut's team announced the successful cloning of Dolly in 1996. (Nhóm của Wilmut đã công bố việc nhân bảntính thành công cừu Dolly vào năm 1996.)
Thành ngữ liên quan
  • The father of cloning: cha đẻ của nhân bảntính (một danh xưng không chính thức dành cho Wilmut do vai trò tiên phong của ông).
    • Wilmut is often called the father of cloning for his pioneering work. (Wilmut thường được gọi là cha đẻ của nhân bảntính công trình tiên phong của ông.)