windfall profit

Định nghĩa

Danh từ: Lợi nhuận bất ngờ (windfall profit) khoản lợi nhuận xuất hiện một cách bất ngờ, không lường trước được, do một sự kiện nào đó nằm ngoài tầm kiểm soát của những người hưởng lợi từ .

dụ sử dụng
  • (Công ty đã thu được một khoản lợi nhuận bất ngờ khổng lồ từ việc giá dầu tăng đột ngột.)
  • (Nông dân đã được hưởng một khoản lợi nhuận bất ngờ sau chính sách trợ cấp mới của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tax windfall profits": đánh thuế lợi nhuận bất ngờ.

    • Many governments propose to tax windfall profits of energy companies. (Nhiều chính phủ đề xuất đánh thuế lợi nhuận bất ngờ của các công ty năng lượng.)
  • "windfall profit tax": thuế lợi nhuận bất ngờ.

    • The windfall profit tax was introduced to redistribute unexpected gains. (Thuế lợi nhuận bất ngờ được áp dụng để phân phối lại các khoản lợi nhuận bất ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Windfall (danh từ): một món lợi bất ngờ (không chỉ giới hạnlợi nhuận).

    • Receiving an inheritance was a windfall for the family. (Nhận được tài sản thừa kế một món lợi bất ngờ cho gia đình.)
  • Profit (danh từ): lợi nhuận (nói chung).

    • The company reported a profit of $1 million. (Công ty báo cáo lợi nhuận 1 triệu đô la.)
Từ đồng nghĩa
  • Unexpected gain: lợi nhuận bất ngờ.
  • Sudden profit: lợi nhuận đột ngột.
Các cụm từ liên quan
  • "reap a windfall profit": gặt hái một khoản lợi nhuận bất ngờ.
    • Investors who bought shares early reaped a windfall profit. (Các nhà đầu mua cổ phiếu sớm đã gặt hái một khoản lợi nhuận bất ngờ.)
Thành ngữ liên quan
  • A stroke of luck: một vận may bất ngờ (thường dùng cho các sự kiện mang lại lợi ích không ngờ).
    • Finding that rare coin was a stroke of luck. (Tìm thấy đồng xu hiếm đó một vận may bất ngờ.)
windfall profit
A company receives a windfall profit after a new law passes.