wishing bone

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xương ức của gia cầm: "wishing bone" (xương ức) một xương hình chữ V nằmphần ngực của các loài gia cầm (như , vịt, gà tây), thường được gọi là xương ức. Theo truyền thống, hai người cùng kéo xương này cho đến khi gãy; người nào giữ phần xương lớn hơn sẽ được thực hiện một điều ước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children broke the wishing bone after Thanksgiving dinner to make a wish. (Những đứa trẻ đã bẻ xương ức sau bữa tối Lễ Tạ ơn để thực hiện một điều ước.)
    • My grandmother always saved the wishing bone for me to pull with her. ( tôi luôn giữ xương ức cho tôi để cùng kéo với .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a wish on a wishing bone": thực hiện một điều ước khi bẻ xương ức.
    • She closed her eyes and made a wish on the wishing bone before pulling it. ( ấy nhắm mắt thực hiện một điều ước trên xương ức trước khi kéo .)
Biến thể từ gần giống
  • Wishbone (danh từ): cách viết rút gọn phổ biến của "wishing bone", mang cùng nghĩa.

    • He found the wishbone and offered it to his sister to pull. (Anh ấy tìm thấy xương ức đưa cho em gái để kéo.)
  • Furcula (danh từ, thuật ngữ khoa học): xương ức của chim, còn gọi là xương chạc.

    • The furcula is a fused clavicle found in birds. (Xương ức xương đòn hợp nhất chim.)
Từ đồng nghĩa
  • Wishbone: cách gọi thông thường phổ biến hơn.
  • Furcula: thuật ngữ giải phẫu học.
Thành ngữ liên quan
  • To break the wishing bone: bẻ xương ức (hành động truyền thống).

    • They broke the wishing bone together, and she got the bigger piece. (Họ cùng bẻ xương ức, ấy nhận được phần lớn hơn.)
  • To pull the wishing bone: kéo xương ức (hành động tương tự).

    • The siblings pulled the wishing bone after dinner. (Hai anh em kéo xương ức sau bữa tối.)
wishing bone
A child holds a wishing bone before pulling it apart.