witwatersrand

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vùng Witwatersrand: Một vùng địa nằmphía nam tỉnh Transvaal, đông bắc Nam Phi. Vùng này nổi tiếng với các mỏ vàng phong phú, cùng với các mỏ than mangan.

dụ sử dụng
  • (Vùng Witwatersrand một khu vực khai thác vàng lớnNam Phi.)
  • (Nhiều thành phốvùng Witwatersrand phát triển nhanh chóng nhờ cơn sốt vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Witwatersrand Basin": Lưu vực Witwatersrand, một cấu trúc địa chất chứa phần lớn trữ lượng vàng của thế giới.

    • The Witwatersrand Basin is one of the richest gold deposits on Earth. (Lưu vực Witwatersrand một trong những mỏ vàng giàu nhất trên Trái Đất.)
  • "Witwatersrand gold": Vàng Witwatersrand, chỉ loại vàng khai thác từ vùng này.

    • Witwatersrand gold has been a key driver of South Africa's economy. (Vàng Witwatersrand động lực chính cho nền kinh tế Nam Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Witwatersrandian (tính từ): thuộc về vùng Witwatersrand.
    • The Witwatersrandian geology is unique and complex. (Địa chất của vùng Witwatersrand rất độc đáo phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • The Rand (danh từ riêng, viết tắt): tên gọi thông thường của vùng Witwatersrand.
    • The Rand is famous for its gold mines. (Vùng Rand nổi tiếng với các mỏ vàng.)
Các cụm từ liên quan
  • Witwatersrand gold rush: Cơn sốt vàng Witwatersrand, chỉ giai đoạn lịch sử khai thác vàng ồ ạt tại vùng này.
    • The Witwatersrand gold rush in the late 19th century transformed South Africa. (Cơn sốt vàng Witwatersrand vào cuối thế kỷ 19 đã biến đổi Nam Phi.)
Thành ngữ liên quan
  • "as rich as the Witwatersrand": giàu như vùng Witwatersrand, ám chỉ sự giàu cócùng lớn (thường dùng trong văn cảnh so sánh).
    • His fortune is as rich as the Witwatersrand. (Tài sản của ông ấy giàu như vùng Witwatersrand.)
witwatersrand
The geologist examines rock samples from the Witwatersrand.