woodsia glabella

Định nghĩa

Danh từ: Woodsia glabella tên gọi khoa học của một loài dương xỉ thuộc chi Woodsia, thường mọc trên các vách đá hoặc trong các khe đá. Loài này phân bốvùng Bắc Cực cận Bắc Cực của châu Âu, kéo dài đến Đông Á.

dụ sử dụng
  • thường được tìm thấynhững vùng núi đá vôi lạnh giá. (Woodsia glabella is often found in cold limestone mountain areas.)
  • Các nhà thực vật học đã ghi nhận sự hiện diện của tại dãy núi Altai. (Botanists have recorded the presence of Woodsia glabella in the Altai Mountains.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Woodsia glabella" thường được dùng trong các tài liệu nghiên cứu về thực vật học hoặc địa sinh vật.
    • Việc bảo tồn Woodsia glabella quan trọng loài chỉ thị cho môi trường sống nguyên . (The conservation of Woodsia glabella is important because it is an indicator species for pristine habitats.)
Biến thể từ gần giống
  • Woodsia (danh từ): Chi thực vật chứa loài này, gồm nhiều loài dương xỉ nhỏ mọc trên đá.
    • Các loài trong chi Woodsia thường kích thước nhỏ thích nghi với môi trường khắc nghiệt. (Species in the genus Woodsia are usually small and adapted to harsh environments.)
Từ đồng nghĩa
  • Dương xỉ đá Bắc Cực: Tên gọi thông thường (không chính thức) cho loài này.
    • Dương xỉ đá Bắc Cực nhỏ mọc thành cụm. (Arctic rock fern has small leaves and grows in clumps.)
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ (phrasal verbs) liên quan đây danh từ chỉ loài thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.