woolgatherer

Định nghĩa

Danh từ: Người thói quen mơ màng, suy nghĩ vẩn , hoặc đắm chìm trong những giấc mơ giữa ban ngày một cách đãng, không tập trung vào thực tại.

dụ sử dụng
  • (Anh ta một người mơ màng đến nỗi thường quên mất mình để chìa khóađâu.)
  • (Giáo viên đã mắng học sinh mơ màng nhìn ra ngoài cửa sổ thay vì làm bài tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a woolgatherer": mang hàm ý tiêu cực, chỉ trích ai đó thiếu tập trung hoặc lười biếng.
    • In a fast-paced workplace, being a woolgatherer can be seen as a serious flaw. (Trong một môi trường làm việc nhịp độ nhanh, việc một người mơ màng có thể bị coi một khuyết điểm nghiêm trọng.)
  • "woolgathering" (danh động từ): hành động mơ màng, suy nghĩ vẩn .
    • His constant woolgathering during meetings annoyed his colleagues. (Việc liên tục mơ màng của anh ta trong các cuộc họp khiến đồng nghiệp khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Woolgathering (danh từ/động từ): trạng thái hoặc hành động mơ màng.
    • She was lost in woolgathering, thinking about her summer vacation. ( ấy đắm chìm trong mơ màng, nghĩ về kỳ nghỉ hè của mình.)
  • Daydreamer (danh từ): người hay mơ mộng giữa ban ngày (từ đồng nghĩa gần).
Từ đồng nghĩa
  • Daydreamer: người hay mơ mộng.
  • Dreamer: người mơ mộng (thường mang nghĩa tích cực hơn, chỉ ngườilý tưởng).
  • Absent-minded person: người đãng trí, hay đãng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Zone out: mất tập trung, mơ màng (thân mật, thường dùng trong văn nói).
    • I zoned out during the lecture and missed the important points. (Tôi đã mơ màng trong buổi giảng bỏ lỡ các điểm quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Head in the clouds: mơ màng, không thực tế, sống trong thế giới tưởng tượng.
    • He always has his head in the clouds, never paying attention to what's happening around him. (Anh ta luôn mơ màng, không bao giờ chú ý đến những đang xảy ra xung quanh.)
  • Lost in thought: đắm chìm trong suy nghĩ, mơ màng.
    • She was lost in thought, staring blankly at the wall. ( ấy đắm chìm trong suy nghĩ, nhìnhồn vào bức tường.)
woolgatherer
A woolgatherer stares out the window while holding a book.