woolsorter's disease

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh của người phân loại lenmột dạng nhiễm trùng than (anthrax) mắc phải do hít phải bụi chứa vi khuẩn Bacillus anthracis; các triệu chứng ban đầu (ớn lạnh, ho, khó thở, mạch nhanh) sau đó dẫn đến suy sụp tim mạch cực độ.

dụ sử dụng
  • (Bệnh của người phân loại len một nguy nghề nghiệp hiếm gặp nhưng nghiêm trọng đối với công nhân dệt may.)
  • (Chẩn đoán bệnh của người phân loại len được xác nhận sau khi phát hiện vi khuẩn trong đờm của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to contract woolsorter's disease": mắc bệnh của người phân loại len.

    • Workers in poorly ventilated wool factories are at risk of contracting woolsorter's disease. (Công nhân trong các nhà máy len thông gió kém nguy mắc bệnh của người phân loại len.)
  • "woolsorter's disease as a form of anthrax": bệnh của người phân loại len như một dạng bệnh than.

    • Woolsorter's disease is specifically caused by inhalation anthrax, not cutaneous or gastrointestinal forms. (Bệnh của người phân loại len đặc biệt do bệnh than đường hô hấp gây ra, không phải dạng da hoặc tiêu hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Anthrax (n): bệnh thanbệnh nhiễm trùng do vi khuẩn Bacillus anthracis, có thể xảy radạng da, hô hấp, hoặc tiêu hóa.

    • Anthrax is a zoonotic disease that can affect humans. (Bệnh than một bệnh lây từ động vật sang người.)
  • Inhalation anthrax (n): bệnh than đường hô hấpdạng bệnh than do hít phải bào tử vi khuẩn.

    • Inhalation anthrax is the most lethal form of anthrax. (Bệnh than đường hô hấp dạng bệnh than chết người nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Pulmonary anthrax: bệnh than phổimột thuật ngữ y khoa khác chỉ cùng một bệnh.
  • Ragpicker's disease: bệnh của người nhặt giẻmột tên gọi lịch sử khác cho bệnh than đường hô hấp do tiếp xúc với vật liệu bẩn.
Các cụm từ liên quan
  • Occupational hazard: nguy nghề nghiệp.

    • Woolsorter's disease is a classic example of an occupational hazard in the textile industry. (Bệnh của người phân loại len một dụ điển hình về nguy nghề nghiệp trong ngành dệt may.)
  • Bacillus anthracis: vi khuẩn gây bệnh than.

    • Bacillus anthracis spores can survive in soil and animal products for decades. (Bào tử vi khuẩn Bacillus anthracis có thể tồn tại trong đất sản phẩm động vật trong nhiều thập kỷ.)
Thành ngữ liên quan
  • "The wool-sorter's disease": một cách nói lịch sử nhấn mạnh nguồn gốc nghề nghiệp.
    • In the 19th century, woolsorter's disease was often fatal due to lack of antibiotics. (Vào thế kỷ 19, bệnh của người phân loại len thường gây tử vong do thiếu kháng sinh.)