woolsorter's pneumonia
Định nghĩa
Danh từ: - Viêm phổi thợ chải lông cừu: Một dạng nhiễm trùng bệnh than (anthrax) xảy ra khi hít phải bụi có chứa vi khuẩn Bacillus anthracis. Các triệu chứng ban đầu (ớn lạnh, ho, khó thở, mạch nhanh) sau đó dẫn đến suy sụp tim mạch cực độ.
Ví dụ sử dụng
- (Viêm phổi thợ chải lông cừu là một bệnh nghề nghiệp hiếm gặp nhưng nguy hiểm chết người.)
- (Công nhân trong các nhà máy chế biến len có nguy cơ mắc bệnh viêm phổi thợ chải lông cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be diagnosed with woolsorter's pneumonia": được chẩn đoán mắc bệnh viêm phổi thợ chải lông cừu.
- The patient was diagnosed with woolsorter's pneumonia after showing severe respiratory symptoms. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc viêm phổi thợ chải lông cừu sau khi có các triệu chứng hô hấp nghiêm trọng.)
"woolsorter's pneumonia outbreak": sự bùng phát bệnh viêm phổi thợ chải lông cừu.
- An outbreak of woolsorter's pneumonia occurred in the factory due to poor ventilation. (Một đợt bùng phát bệnh viêm phổi thợ chải lông cừu đã xảy ra trong nhà máy do thông gió kém.)
Biến thể và từ gần giống
Anthrax (danh từ): bệnh than, nguyên nhân gây ra woolsorter's pneumonia.
- Anthrax is a serious infectious disease caused by Bacillus anthracis. (Bệnh than là một bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng do Bacillus anthracis gây ra.)
Occupational disease (danh từ): bệnh nghề nghiệp.
- Woolsorter's pneumonia is classified as an occupational disease. (Viêm phổi thợ chải lông cừu được phân loại là bệnh nghề nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
- Pulmonary anthrax: bệnh than phổi (một tên gọi khác của woolsorter's pneumonia).
- Inhalation anthrax: bệnh than do hít phải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- (Không có phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "woolsorter's pneumonia".)
Thành ngữ liên quan
- (Không có thành ngữ liên quan trực tiếp đến "woolsorter's pneumonia".)