workaholic

Định nghĩa

Danh từ: Người nghiện công việc, người nhu cầu làm việc không thể kiểm soát, thường xuyên làm việc quá mức khó dừng lại.

dụ sử dụng
  • (Sếp của tôi một người thực sự nghiện công việc; ấy thường ở lại văn phòng đến nửa đêm.)
  • (Anh ấy trở thành người nghiện công việc sau khi ly hôn, vùi mình vào các dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a workaholic": một người nghiện công việc, thường mang nghĩa tiêu cực về sự mất cân bằng cuộc sống.

    • Being a workaholic can lead to burnout and health problems. ( người nghiện công việc có thể dẫn đến kiệt sức các vấn đề sức khỏe.)
  • "Workaholic tendencies": xu hướng nghiện công việc.

    • She recognized her workaholic tendencies and decided to take a vacation. ( ấy nhận ra xu hướng nghiện công việc của mình quyết định đi nghỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Workaholism (danh từ): chứng nghiện công việc.
    • Workaholism is often seen as a hidden addiction. (Chứng nghiện công việc thường được xem như một cơn nghiện ẩn.)
  • Workaholic (tính từ): thuộc về hoặc tính chất nghiện công việc.
    • His workaholic lifestyle ruined his marriage. (Lối sống nghiện công việc của anh ấy đã hủy hoại cuộc hôn nhân của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Người cuồng công việc: người làm việc quá mức đam mê hoặc áp lực.
  • Người việc: người yêu thích công việc đến mức không thể rời xa.
Các cụm từ liên quan
  • Workaholic culture: văn hóa nghiện công việc (trong môi trường làm việc).
    • Many startups promote a workaholic culture that glorifies long hours. (Nhiều công ty khởi nghiệp cổ văn hóa nghiện công việc, tôn vinh việc làm thêm giờ.)
Thành ngữ liên quan
  • To burn the midnight oil: thức khuya làm việc (thường liên quan đến workaholic).
    • Workaholics often burn the midnight oil to meet deadlines. (Người nghiện công việc thường thức khuya làm việc để kịp hạn chót.)
workaholic
A workaholic stays late at the office every evening.