worldly concern

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): Mối quan tâm trần tụcnhững lo toan, bận tâm thuộc về cuộc sống hiện tại trên thế gian, trái ngược với những điều thuộc về thiên đàng hoặc đời sau. Thuật ngữ này thường mang hàm ý so sánh giữa thế tục tâm linh.

dụ sử dụng
  • (Họ cho rằng nhà thờ độc lập với thế gian không bị ảnh hưởng bởi những mối quan tâm trần tục.)
  • (Các nhà sư từ bỏ mọi mối quan tâm trần tục để tập trung vào sự phát triển tâm linh.)
  • (Tâm trí anh ta đầy ắp những mối quan tâm trần tục về tiền bạc địa vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be free from worldly concern": không bị vướng bận bởi các vấn đề thế tục.
    • The hermit lived a life free from worldly concern. (Ẩn sĩ sống một cuộc đời không vướng bận bởi các mối quan tâm trần tục.)
  • "To set aside worldly concern": gác lại những lo toan trần tục.
    • During meditation, practitioners set aside worldly concern. (Trong khi thiền định, hành giả gác lại những lo toan trần tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Worldly (adj): thuộc về thế gian, trần tục.
    • Worldly pleasures (những thú vui trần tục)
  • Concern (n): mối quan tâm, sự lo lắng.
    • Financial concern (mối quan tâm tài chính)
  • Worldliness (n): tính trần tục, sự ham mê vật chất.
    • He was criticized for his worldliness. (Anh ta bị chỉ trích tính trần tục của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Earthly matters: những vấn đề trần thế.
  • Secular affairs: các công việc thế tục.
  • Temporal concerns: những mối bận tâm tạm thời, thuộc về thời gian.
Các cụm từ liên quan
  • Worldly goods: của cải vật chất.
    • She gave away all her worldly goods to charity. ( ấy đã cho đi tất cả của cải vật chất của mình cho từ thiện.)
  • Worldly wisdom: sự khôn ngoan thế tục (kinh nghiệm sống thực tế).
    • His worldly wisdom helped him navigate business deals. (Sự khôn ngoan thế tục của ông giúp ông xoay xở các thương vụ.)
Thành ngữ liên quan
  • "The cares of the world": những lo lắng của thế gian (tương tự "worldly concern").
    • He retreated to a monastery to escape the cares of the world. (Ông lui về tu viện để thoát khỏi những lo lắng của thế gian.)
  • "In the world but not of the world": ở trong thế gian nhưng không thuộc về thế gian (ám chỉ sự tách biệt tâm linh).
    • Christians are called to be in the world but not of the world. ( đốc nhân được kêu gọi sống trong thế gian nhưng không thuộc về thế gian.)
worldly concern
A family discusses worldly concerns like school and work over dinner.