wotan

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Wotan: tên gọi của vị thần tối cao trong thần thoại German cổ đại, tương ứng với thần Odin trong thần thoại Bắc Âu thần Woden trong thần thoại Anglo-Saxon. Wotan thường được xem vị thần của trí tuệ, chiến tranh, cái chết.

dụ sử dụng
  • (Trong thần thoại German, Wotan thường được miêu tả vị thần một mắt, đã hy sinh một mắt để được trí tuệ.)
  • (Hình tượng Wotan xuất hiện trong chuỗi opera nổi tiếng "Der Ring des Nibelungen" của Richard Wagner.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wotan's will": ý chí của Wotan, thường được dùng để chỉ số phận hoặc định mệnh trong thần thoại German.

    • The heroes believed that their fate was determined by Wotan's will. (Các anh hùng tin rằng số phận của họ được quyết định bởi ý chí của Wotan.)
  • "Wotan's ravens": quạ của Wotan, tượng trưng cho tri thức sự giám sát toàn cầu.

    • According to legend, Wotan's ravens, Huginn and Muninn, fly across the world to bring him news. (Theo truyền thuyết, quạ của Wotan, Huginn Muninn, bay khắp thế giới để mang tin tức cho ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Odin (Danh từ riêng): Tên gọi của vị thần tương tự trong thần thoại Bắc Âu.
    • Odin is the Norse equivalent of Wotan. (Odin tương đương với Wotan trong thần thoại Bắc Âu.)
  • Woden (Danh từ riêng): Tên gọi của vị thần tương tự trong thần thoại Anglo-Saxon.
    • The name "Wednesday" comes from "Woden's day". (Tên "Wednesday" bắt nguồn từ "ngày của Woden".)
Từ đồng nghĩa
  • Thần tối cao German: Vị thần chính trong thần thoại German.
  • Thần một mắt: Miêu tả đặc điểm ngoại hình nổi bật của Wotan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "Wotan" danh từ riêng, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • "To swear by Wotan": Thề bằng Wotan, một cách thể hiện lời thề thiêng liêng trong văn hóa German cổ.
    • The warriors swore by Wotan to fight to the death. (Các chiến binh thề bằng Wotan sẽ chiến đấu đến chết.)
wotan
Wotan presides over the gods from his high seat in Valhalla.