wpm

Định nghĩa

Danh từ: - Tốc độ từ trên phút: "wpm" viết tắt của "words per minute" (từ trên phút), dùng để chỉ tốc độ một người có thể tạo ra các từ, thường trong hoạt động nói hoặc bàn phím.

dụ sử dụng
  • (Tốc độ của ấy 80 từ trên phút.)
  • (Diễn viên lồng tiếng có thể nói với tốc độ 200 từ trên phút trong một quảng cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to measure wpm": đo tốc độ từ trên phút.

    • We use a test to measure wpm for new typists. (Chúng tôi sử dụng một bài kiểm tra để đo tốc độ từ trên phút cho các nhân viên đánh máy mới.)
  • "to increase wpm": tăng tốc độ từ trên phút.

    • Practicing daily can help increase your wpm significantly. (Luyện tập hàng ngày có thể giúp tăng tốc độ từ trên phút của bạn một cách đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • WPM (viết tắt): từ đồng nghĩa với "wpm", thường được viết hoa trong các ngữ cảnh chính thức.
  • CPM (characters per minute): tự trên phút, một đơn vị đo tốc độ tương tự nhưng tính theo tự thay vì từ.
Từ đồng nghĩa
  • Tốc độ : chỉ chung tốc độ đánh máy hoặc nói.
  • Tốc độ nói: khi áp dụng cho lời nói.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với "wpm".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "wpm".
wpm
A student types on a keyboard to measure her wpm.