write in

Định nghĩa

Cụm động từ (phrasal verb): - Viết thư gửi đến một tổ chức, công ty, chương trình, v.v. để bày tỏ ý kiến, phản hồi hoặc yêu cầu. - Viết tên một ứng cử viên không trong danh sách bầu cử vào phiếu bầu (thường được gọi là "bầu cử viết tay").

dụ sử dụng
  • (Nhiều thính giả đã viết thư gửi đến sau chương trình radio gây tranh cãi.)
  • (Nhiều cử tri đã viết tên của những người lạ vào phiếu bầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to write in for something": viết thư để yêu cầu hoặc đặt hàng một thứ đó.

    • She wrote in for a free sample of the product. ( ấy đã viết thư để yêu cầu một mẫu thử miễn phí của sản phẩm.)
  • "to write in support/opposition": viết thư để bày tỏ sự ủng hộ hoặc phản đối.

    • Fans wrote in support of the show's cancellation. (Người hâm mộ đã viết thư ủng hộ việc hủy bỏ chương trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Write-in (danh từ): phiếu viết tay (phiếu bầu tên ứng cử viên tự viết thêm).

    • He won as a write-in candidate. (Anh ấy đã thắng cử với tư cách ứng cử viên được bầu bằng phiếu viết tay.)
  • Write-in campaign: chiến dịch vận động bầu cử dựa trên phiếu viết tay.

Từ đồng nghĩa
  • Send a letter to: gửi thư đến (một tổ chức).
  • Cast a write-in vote: bỏ phiếu viết tay (trong bầu cử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Write back: viết thư trả lời.

    • Please write back soon. (Hãy viết thư trả lời sớm nhé.)
  • Write down: viết xuống, ghi chép.

    • Write down your ideas. (Hãy ghi lại ý tưởng của bạn.)
  • Write up: viết báo cáo, tường thuật chi tiết.

    • He wrote up the meeting notes. (Anh ấy đã viết tường thuật chi tiết cuộc họp.)
Thành ngữ liên quan
  • Write in stone: cố định, không thể thay đổi (thường dùngthể phủ định).
    • These rules are not written in stone. (Những quy tắc này không phải bất di bất dịch.)
write in
Listeners can write in to the radio station with their questions.