writing style

Định nghĩa

Viết liền (danh từ): "Writing style" cách thức, phong cách một người thể hiện bản thân thông qua chữ viết. bao gồm việc lựa chọn từ ngữ, cấu trúc câu, nhịp điệu giọng điệu, tạo nên dấu ấn riêng biệt trong tác phẩm văn bản.

dụ sử dụng
  • (Phong cách viết của ấy rất miêu tả đầy chất thơ.)
  • (Phong cách viết của tác giả đã thay đổi đáng kể qua nhiều năm.)
  • (Một phong cách viết rõ ràng giúp người đọc hiểu những ý tưởng phức tạp một cách dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân tích phong cách viết: Trong văn học, "writing style" thường được phân tích qua các yếu tố như từ vựng, cú pháp, biện pháp tu từ.

    • Critics praised the novel for its unique writing style. (Các nhà phê bình ca ngợi cuốn tiểu thuyết phong cách viết độc đáo của .)
  • Phong cách viết học thuật: Trong môi trường học thuật, "writing style" thường yêu cầu sự chính xác, khách quan cấu trúc chặt chẽ.

    • Academic writing style requires formal language and clear citations. (Phong cách viết học thuật yêu cầu ngôn ngữ trang trọng trích dẫn rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phong cách viết (n): Cách hiểu tương tự, thường dùng trong bối cảnh tiếng Việt.

    • Phong cách viết của nhà văn này rất giản dị nhưng sâu sắc. (Phong cách viết của nhà văn này rất giản dị nhưng sâu sắc.)
  • Cách viết (n): Một thuật ngữ đơn giản hơn, chỉ chung cách thức trình bày văn bản.

    • Cách viết của anh ấy rất khó hiểu. (Cách viết của anh ấy rất khó hiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Phong cách văn chương: Thường dùng trong văn học, nhấn mạnh tính nghệ thuật.
  • Giọng văn: Chỉ giọng điệu, cách thể hiện trong văn bản.
  • Lối viết: Một thuật ngữ thông dụng, chỉ cách viết đặc trưng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Write in a style: Viết theo một phong cách cụ thể.

    • He writes in a minimalist style. (Anh ấy viết theo phong cách tối giản.)
  • Develop a style: Phát triển một phong cách riêng.

    • She developed her writing style through years of practice. ( ấy đã phát triển phong cách viết của mình qua nhiều năm luyện tập.)
Thành ngữ liên quan
  • Style is the man himself: Phong cách chính con ngườinói phong cách viết phản ánh cá tính của tác giả).

    • As the saying goes, style is the man himself, and his writing style reveals his personality. (Như câu nói, phong cách chính con người, phong cách viết của anh ấy bộc lộ cá tính của anh ấy.)
  • Have a way with words: tài dùng từ, viết lách hay.

    • She really has a way with words; her writing style is captivating. ( ấy thực sự tài dùng từ; phong cách viết của ấy rất cuốn hút.)
writing style
The author's writing style is clear and direct.