written matter

Định nghĩa

Danh từ: - Văn bản in ấn, tài liệu viết: "written matter" chỉ các nội dung được viết ra hoặc đánh máy, dùng để in ấn, không bao gồm các yếu tố đồ họa như hình ảnh, biểu đồ, hoặc bảng vẽ.

dụ sử dụng
  • (Văn bản in ấn của tạp chí bao gồm các bài báo, tiểu luận thư từ.)
  • (Vui lòng tách riêng văn bản in ấn khỏi các bức ảnh trước khi gửi tập tin đến máy in.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "written matter" trong ngữ cảnh pháp : dùng để chỉ các tài liệu viết tay hoặc đánh máy giá trị pháp , như hợp đồng, di chúc.
    • The lawyer reviewed all written matter related to the estate. (Luật sư đã xem xét tất cả văn bản liên quan đến di sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Printed matter (danh từ): tài liệu in ấn, bao gồm cả văn bản hình ảnh.

    • The library receives a lot of printed matter every month. (Thư viện nhận được rất nhiều tài liệu in ấn mỗi tháng.)
  • Reading matter (danh từ): tài liệu đọc, thường sách báo hoặc tạp chí.

    • She brought some reading matter for the long flight. ( ấy mang theo một số tài liệu đọc cho chuyến bay dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Text: văn bản, nội dung chữ viết.
  • Copy: bản thảo, nội dung để in ấn (trong ngành xuất bản).
  • Manuscript: bản thảo viết tay hoặc đánh máy.
Các cụm từ liên quan
  • Written matter in bulk: văn bản in ấn với số lượng lớn.
    • The publishing house ordered written matter in bulk for the new series. (Nhà xuất bản đã đặt văn bản in ấn với số lượng lớn cho bộ sách mới.)
Thành ngữ liên quan
  • The written word: ngôn ngữ viết, văn bản nói chung.
    • In today's digital age, the written word still holds great power. (Trong thời đại kỹ thuật số ngày nay, ngôn ngữ viết vẫn sức mạnh to lớn.)
written matter
A student reads a book of written matter in the library.