xà lỏn

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quần lót ngắn, thường dùng cho nam giới: " lỏn" chỉ loại quần lót ống ngắn, thường được mặc bên trong quần ngoài, có thể quần đùi mỏng, nhẹ.
    • Quần đùi mặc trong nhà: Trong một số ngữ cảnh, " lỏn" còn chỉ quần đùi ngắn, rộng, thường được mặc khinhà hoặc trong các hoạt động thể thao nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy chỉ mặc một cái lỏn đi trong nhà. (Anh ấy mặc quần lót ngắn khi đi lại trong nhà.)
    • Cậu chạy nhảy ngoài sân với chiếc lỏn . (Cậu mặc quần đùi ngắn chơi ngoài sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quần lỏn": cụm từ phổ biến chỉ quần lót ngắn, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Mẹ bảo tôi thay quần lỏn trước khi ra ngoài. (Mẹ nhắc tôi mặc quần lót ngắn trước khi đi ra ngoài.)
  • "mặc lỏn": hành động chỉ mặc quần lót ngắn, thường được hiểu trang phục không trang trọng.

    • Trời nóng quá, tôi chỉ mặc lỏnnhà cho mát. (Thời tiết nóng, tôi chỉ mặc quần đùi ngắnnhà.)
Biến thể từ gần giống
  • lỏn (danh từ): từ này thường được dùng riêng lẻ, nhưng trong giao tiếp thường đi kèm với "quần" để tạo thành cụm "quần lỏn".

    • Cái lỏn này bị rách rồi. (Chiếc quần lót ngắn này đã bị hỏng.)
  • Quần đùi (danh từ): quần ngắn, thường ống dài hơn lỏn, dùng để mặc ngoài.

    • Anh ấy mặc quần đùi đi tập thể dục. (Anh ấy mặc quần ngắn khi tập thể dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Quần lót: quần mặc bên trong, che phần thân dưới, có thể dài hoặc ngắn.
  • Quần : từ lóng chỉ quần lót, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
  • Quần sịp: từ miền Nam chỉ quần lót nam, tương tự lỏn.
Thành ngữ liên quan
  • Không lỏn mặc: chỉ tình trạng thiếu thốn, nghèo khó (thường dùng trong văn nói).
    • Hồi đó nghèo quá, không lỏn mặc. (Thời gian trước, gia đình túng thiếu đến mức không quần lót để mặc.)
xà lỏn
Một cậu bé mặc chiếc xà lỏn màu xanh chạy trên bãi biển.